Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

159 trường ĐH, CĐ đạt tiêu chuẩn chất lượng trong nước & quốc tế là những trường nào?

Vừa qua, Cục Quản lý chất lượng (Bộ GD&ĐT) đã công bố danh sách 159 trường ĐH, CĐ đật tiêu chuẩn chất lượng trong nước (dữ liệu được cập nhật đến ngày 31/1/2021).

Trong đó, ĐH Giao thông vận tải và ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) là 2 trường được cấp giấy chứng nhận sớm nhất, vào ngày 23/3/2016. Dưới đây là danh sách các trường:

  1. Các trường đại học:
TT
Tên trường
Tổ chức kiểm định CLGD
Thời điểm đánh giá ngoài
Kết quả đánh giá
Nghị quyết của
Hội đồng KĐCLGD
Giấy chứng nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1 Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) VNU-CEA 10/2015 Đạt 82% 01/NQ-HĐKĐCL 23/3/2016 23/3/2021
2 Trường ĐH Giao thông Vận tải VNU-CEA 01/2016 Đạt 83,6% 02/NQ-HĐKĐCL 23/3/2016 23/3/2021
3 Trường ĐH Khoa học XH&NV
(ĐHQG HN)
VNU-HCM CEA 12/2015 Đạt 91,8% 01/NQ-HĐKĐCLGD 09/09/2016 09/09/2021
4 Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG HN) VNU-HCM CEA 3/2016 Đạt 86,9% 03/NQ-HĐKĐCLGD 09/09/2016 09/09/2021
5 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN) VNU-HCM CEA 3/2016 Đạt 86,9% 02/NQ-HĐKĐCLGD 09/09/2016 09/09/2021
6 Trường ĐH Công nghiệp TP. HCM VNU-HCM CEA 3/2016 Đạt 80,33% 04/NQ-HĐKĐCLGD 12/9/2016 12/9/2021
7 Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) VNU-CEA 5/2016 Đạt 85,2% 03/NQ-HĐKĐCL 14/10/2016 14/10/2021
8 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) VNU-CEA 4/2016 Đạt 80,3% 05/NQ-HĐKĐCL 14/10/2016 14/10/2021
9 Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) VNU-CEA 4/2016 Đạt 83,6% 04/NQ-HĐKĐCL 14/10/2016 14/10/2021
10 Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM) VNU-CEA 12/2015 Đạt 88,5% 06/NQ-HĐKĐCL 14/10/2016 14/10/2021
11 Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG HN) VNU-HCM CEA 4/2016 Đạt 88,5% 06/NQ-HĐKĐCLGD 17/11/2016 17/11/2021
12 Trường ĐH Công nghệ (ĐHQG HN) VNU-HCM CEA 4/2016 Đạt 88,5% 05/NQ-HĐKĐCLGD 17/11/2016 17/11/2021
13 Trường ĐH Duy Tân CEA-AVU&C 12/2016 Đạt 85,25% 03/NQ-HĐKĐCLGD 20/02/2017 20/02/2022
14 Học viện Tài chính CEA-AVU&C 12/2016 Đạt 88,52% 02/NQ-HĐKĐCLGD 20/02/2017 20/02/2022
15 Trường ĐH CNTT và Truyền thông
(ĐH Thái Nguyên)
CEA-AVU&C 11/2016 Đạt 86,88% 01/NQ-HĐKĐCLGD 20/02/2017 20/02/2022
16 Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải CEA-AVU&C 01/2017 Đạt 83,6% 04/NQ-HĐKĐCLGD 20/02/2017 20/02/2022
17 Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) VNU-CEA 10/2016 Đạt 83,6% 02/NQ-HĐKĐCL 24/3/2017 24/3/2022
18 Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế) VNU-CEA 12/2016 Đạt 85,2% 07/NQ-HĐKĐCL 27/3/2017 27/3/2022
19 Trường ĐH Sài Gòn VNU-CEA 01/2017 Đạt 80,3% 08/NQ-HĐKĐCL 29/3/2017 29/3/2022
20 Trường ĐH KHXH&NV
(ĐHQG TP. HCM)
VNU-CEA 10/2016 Đạt 86,9% 01/NQ-HĐKĐCL 27/3/2017 27/3/2022
21 Trường ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM) VNU-CEA 11/2016 Đạt 86,9% 06/NQ-HĐKĐCL 03/04/2017 03/04/2022
22 Trường ĐH Ngoại thương VNU-CEA 11/2016 Đạt 85,2% 05/NQ-HĐKĐCL 07/04/2017 07/04/2022
23 Trường ĐH Kinh tế – Luật
(ĐHQG TP. HCM)
VNU-CEA 11/2016 Đạt 85,2% 04/NQ-HĐKĐCL 10/4/2017 10/4/2022
24 Trường ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM) VNU-CEA 10 /2016 Đạt 83,6% 03/NQ-HĐKĐCL 12/4/2017 12/4/2022
25 Trường ĐH Luật TP. HCM VNU-HCM CEA 10/2016 Đạt 85,25% 01/NQ-HĐKĐCLGD 03/05/2017 03/05/2022
26 Trường ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM VNU-HCM CEA 11/2016 Đạt 81,97% 02/NQ-HĐKĐCLGD 03/05/2017 03/05/2022
27 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM VNU-HCM CEA 11/2016 Đạt 86,89% 04/NQ-HĐKĐCLGD 03/05/2017 03/05/2022
28 Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM VNU-HCM CEA 12/2016 Đạt 80,33% 05/NQ-HĐKĐCLGD 03/05/2017 03/05/2022
29 Trường ĐH Nguyễn Tất Thành VNU-HCM CEA 12/2016 Đạt 80,33% 06/NQ-HĐKĐCLGD 03/05/2017 03/05/2022
30 Trường ĐH Kinh tế TP. HCM VNU-HCM CEA 12/2016 Đạt 88,52% 03/NQ-HĐKĐCLGD 03/05/2017 03/05/2022
31 Trường ĐH Y Hà Nội VNU-CEA 6/2017 Đạt 86,9% 26/NQ-HĐKĐCL 31/8/2017 31/8/2022
32 Trường ĐH Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội VNU-CEA 4/2017 Đạt 82% 16/NQ-HĐKĐCL 05/09/2017 05/09/2022
33 Học viện Ngân hàng VNU-CEA 4/2017 Đạt 83,6% 17/NQ-HĐKĐCL 05/09/2017 05/09/2022
34 Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) VNU-CEA 6/2017 Đạt 85,2% 24/NQ-HĐKĐCL 05/09/2017 05/09/2022
35 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội VNU-CEA 6/2017 Đạt 85,2% 25/NQ-HĐKĐCL 05/09/2017 05/09/2022
36 Trường ĐH Vinh VNU-CEA 3/2017 Đạt 83,6% 15/NQ-HĐKĐCL 06/09/2017 06/09/2022
37 Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế) VNU-CEA 5/2017 Đạt 82% 18/NQ-HĐKĐCL 06/09/2017 06/09/2022
38 Trường ĐH Hồng Đức VNU-CEA 5/2017 Đạt 83,6% 19/NQ-HĐKĐCL 06/09/2017 06/09/2022
39 Học viện Nông nghiệp Việt Nam VNU-CEA 6/2017 Đạt 88,5% 23/NQ-HĐKĐCL 06/09/2017 06/09/2022
40 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội VNU-CEA 6/2017 Đạt 85,2% 22/NQ-HĐKĐCL 07/09/2017 07/09/2022
41 Trường ĐH Kinh tế Quốc dân VNU-CEA 3/2017 Đạt 83,6% 14/NQ-HĐKĐCL 08/09/2017 08/09/2022
42 Trường ĐH Đồng Tháp VNU-CEA 5/2017 Đạt 82% 20/NQ-HĐKĐCL 08/09/2017 08/09/2022
43 Trường ĐH Quy Nhơn CEA-UD 4/2017 Đạt 83,6% 01/NQ-HĐKĐCLGD 11/10/2017 10/10/2022
44 Trường ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi CEA-UD 8/2017 Đạt 81,97% 02/NQ-HĐKĐCLGD 11/10/2017 10/10/2022
45 Trường ĐH Mở TP. HCM VNU-HCM CEA 5/2017 Đạt 85,25% 07/NQ-HĐKĐCLGD 18/9/2017 18/9/2022
46 Trường ĐH Tiền Giang VNU-HCM CEA 4/2017 Đạt 83,61% 08/NQ-HĐKĐCLGD 18/9/2017 18/9/2022
47 Trường ĐH Y Dược TP. HCM VNU-HCM CEA 7/2017 Đạt 85,25% 11/NQ-HĐKĐCLGD 16/11/2017 16/11/2022
48 Trường ĐH Thủ Dầu Một VNU-HCM CEA 8/2017 Đạt 80,33% 12/NQ-HĐKĐCLGD 16/11/2017 16/11/2022
49 Trường ĐH Tài chính – Marketing VNU-HCM CEA 9/2017 Đạt 80,33% 13/NQ-HĐKĐCLGD 16/11/2017 16/11/2022
50 Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM VNU-HCM CEA 8/2017 Đạt 85,25% 14/NQ-HĐKĐCLGD 16/12/2017 16/12/2022
51 Trường ĐH Sao Đỏ CEA-
AVU&C
7/2017 Đạt 81,97% 09/NQ-HĐKĐCLGD 27/11/2017 27/11/2022
52 Trường ĐH Y tế Công cộng CEA-
AVU&C
9/2017 Đạt 86,88% 10/NQ-HĐKĐCLGD 27/11/2017 27/11/2022
53 Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) CEA-
AVU&C
4/2017 Đạt 85,25% 05/NQ-HĐKĐCLGD 01/12/2017 01/12/2022
54 Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) CEA-
AVU&C
6/2017 Đạt 90,16% 08/NQ-HĐKĐCLGD 08/12/2017 08/12/2022
55 Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp
(ĐH Thái Nguyên)
CEA-
AVU&C
4/2017 Đạt 83,60% 06/NQ-HĐKĐCLGD 11/12/2017 11/12/2022
56 Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) CEA-
AVU&C
5/2017 Đạt 85,25% 07/NQ-HĐKĐCLGD 12/12/2017 12/12/2022
57 Trường ĐH Hà Nội CEA-
AVU&C
10/2017 Đạt 83,60% 15/NQ-HĐKĐCLGD 22/12/2017 22/12/2022
58 Trường ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên) CEA-
AVU&C
9/2017 Đạt 85,25% 12/NQ-HĐKĐCLGD 25/12/2017 25/12/2022
59 Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam CEA-
AVU&C
10/2017 Đạt 85,25% 14/NQ-HĐKĐCLGD 03/01/2018 03/01/2023
60 Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội CEA-
AVU&C
10/2017 Đạt 85,25% 13/NQ-HĐKĐCLGD 03/01/2018 03/01/2023
61 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông CEA-
AVU&C
9/2017 Đạt 83,60% 11/NQ-HĐKĐCLGD 09/01/2018 09/01/2023
62 Trường ĐH Sư phạm (ĐH Huế) VNU-CEA 7/2017 Đạt 83,6% 01/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
63 Trường ĐH Hàng hải Việt Nam VNU-CEA 8/2017 Đạt 85,2% 02/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
64 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 VNU-CEA 8/2017 Đạt 83,6% 03/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
65 Trường ĐH Lâm nghiệp VNU-CEA 9/2017 Đạt 86.9% 04/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
66 Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế) VNU-CEA 9/2017 Đạt 83.6% 05/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
67 Trường ĐH Mỏ – Địa chất VNU-CEA 9/2017 Đạt 85.2% 06/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
68 Trường ĐH Luật Hà Nội VNU-CEA 10/2017 Đạt 80.3% 07/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
69 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) VNU-CEA 10/2017 Đạt 82.0% 08/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
70 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên VNU-CEA 11/2017 Đạt 83.6% 09/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
71 Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội VNU-CEA 11/2017 Đạt 82.0% 10/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
72 Trường ĐH Dược Hà Nội VNU-CEA 12/2017 Đạt 86.9% 11/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
73 Trường ĐH Hòa Bình VNU-CEA 12/2017 Đạt 80.3% 12/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
74 Trường ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh VNU-CEA 12/2017 Đạt 80.3% 13/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
75 Trường ĐH Tây Đô VNU-CEA 12/2017 Đạt 82.0% 14/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
76 Trường ĐH Mở Hà Nội VNU-CEA 01/2018 Đạt 80.3% 15/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
77 Trường ĐH Thương mại VNU-CEA 01/2018 Đạt 85.2% 16/NQ-HĐKĐCL 30/3/2018 30/3/2023
78 Trường ĐH Nha Trang VNU-HCM CEA 9/2017 Đạt 83,6% 02/NQ-HĐKĐCLGD 16/3/2018 16/3/2023
79 Trường ĐH An Giang VNU-HCM CEA 10/2017 Đạt 80,33% 03/NQ-HĐKĐCLGD 16/3/2018 16/3/2023
80 Trường ĐH Lạc Hồng VNU-HCM CEA 12/2017 Đạt 81,89% 01/NQ-HĐKĐCLGD 16/3/2018 16/3/2023
81 Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang CEA-
AVU&C
01/2018 Đạt 80,33% 07/NQ-HĐKĐCLGD 07/05/2018 07/05/2023
82 Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương CEA-
AVU&C
12/2017 Đạt 81,97% 09/NQ-HĐKĐCLGD 08/05/2018 08/05/2023
83 Trường ĐH Đông Á CEA-
AVU&C
01/2018 Đạt 83,61% 05/NQ-HĐKĐCLGD 08/05/2018 08/05/2023
84 Trường ĐH Dân lập Văn Lang CEA-
AVU&C
12/2017 Đạt 80,33% 06/NQ-HĐKĐCLGD 11/5/2018 11/5/2023
85 Trường ĐH Hùng Vương CEA-
AVU&C
12/2017 Đạt 83,61% 02/NQ-HĐKĐCLGD 14/5/2018 14/5/2023
86 Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng CEA-
AVU&C
01/2018 Đạt 81,97% 04/NQ-HĐKĐCLGD 14/5/2018 14/5/2023
87 Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam CEA-
AVU&C
12/2017 Đạt 83,61% 08/NQ-HĐKĐCLGD 14/5/2018 14/5/2023
88 Học viện Hàng không Việt Nam CEA-
AVU&C
12/2017 Đạt 80,33% 01/NQ-HĐKĐCLGD 14/5/2018 14/5/2023
89 Trường ĐH Sư phạm TP. HCM CEA-
AVU&C
12/2017 Đạt 83,61% 03/NQ-HĐKĐCLGD 14/5/2018 14/5/2023
90 Trường ĐH Y Dược Hải Phòng CEA-
AVU&C
4/2018 Đạt 80,33% 10/NQ-HĐKĐCLGD 30/6/2018 30/6/2023
91 Trường ĐH Nam Cần Thơ CEA-
AVU&C
3/2018 Đạt 81,97% 11/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
92 Trường ĐH Y Dược Thái Bình CEA-
AVU&C
3/2018 Đạt 80,3% 12/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
93 Học viện Chính sách và Phát triển CEA-
AVU&C
4/2018 Đạt 83,61% 13/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
94 Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp (Bộ Công thương) CEA-
AVU&C
4/2018 Đạt 80,3% 14/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
95 Học viện Báo chí và Tuyên truyền CEA-
AVU&C
4/2018 Đạt 81,97% 15/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
96 Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì CEA-
AVU&C
3/2018 Đạt 81,97% 16/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
97 Trường ĐH Hải Phòng CEA-
AVU&C
3/2018 Đạt 81,97% 17/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
98 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương CEA-
AVU&C
3/2018 Đạt 81,97% 18/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
99 Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị CEA-
AVU&C
4/2018 Đạt 80,3% 19/NQ-HĐKĐCLGD 29/6/2018 29/6/2023
100 Trường ĐH Cần Thơ VNU-HCM CEA 12/2017 Đạt 86,89% 05/NQ-HĐKĐCLGD 20/4/2018 20/4/2023
101 Trường ĐH Y Dược Cần Thơ CEA-UD 12/2017 Đạt 85,25% 05/NQ-HĐKĐCLGD 02/06/2018 01/06/2023
102 Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM CEA-UD 01/2018 Đạt 81,97% 07/NQ-HĐKĐCLGD 27/5/2018 26/5/2023
103 Trường ĐH Cửu Long CEA-UD 01/2018 Đạt 80,33% 06/NQ-HĐKĐCLGD 25/5/2018 24/5/2023
104 Trường ĐH Xây dựng Miền Tây CEA-UD 02/2018 Đạt 81,97% 10/NQ-HĐKĐCLGD 25/5/2018 24/5/2023
105 Trường ĐH Quảng Bình CEA-UD 11/2017 Đạt 81,97% 04/NQ-HĐKĐCLGD 25/5/2018 24/5/2023
106 Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn VNU-HCM CEA 01/2018 Đạt 83,61% 07/NQ-HĐKĐCLGD 04/06/2018 04/06/2023
107 Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM VNU-HCM CEA 12/2017 Đạt 82% 06/NQ-HĐKĐCLGD 11/6/2018 11/6/2023
108 Trường ĐH Lao động – Xã hội VNU-CEA 12/2017 Đạt 80,3% 17/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
109 Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai VNU-CEA 01/2018 Đạt 83,6% 18/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
110 Học viện Quản lý giáo dục VNU-CEA 01/2018 Đạt 80,3% 19/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
111 Trường ĐH Điện lực VNU-CEA 3/2018 Đạt 82% 20/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
112 Trường ĐH Thăng Long VNU-CEA 4/2018 Đạt 85,2% 21/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
113 Trường ĐH Hà Tĩnh VNU-CEA 4/2018 Đạt 82% 22/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
114 Trường ĐH Công đoàn VNU-CEA 4/2018 Đạt 82% 23/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
115 Trường ĐH Luật (ĐH Huế) VNU-CEA 4/2018 Đạt 80,3% 24/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
116 Trường ĐH Bình Dương CEA-UD 01/2018 Đạt 80,33% 09/NQ-HĐKĐCLGD 15/6/2018 14/6/2023
117 Trường ĐH Việt Bắc CEA-UD 3/2018 Đạt 80,33% 11/NQ-HĐKĐCLGD 16/6/2018 15/6/2023
118 Trường ĐH Công nghệ TP. HCM CEA-UD 7/2018 4,44; 4,53; 4,49; 4,54 11/NQ-HĐKĐCLGD 15/11/2018 14/11/2023
119 Trường ĐH Kinh tế Tài chính TP. HCM VNU-HCM CEA 8/2018 3,81; 3,53; 3,76; 3,631 10/NQ-HĐKĐCLGD 02/01/2019 02/01/2024
120 Trường ĐH Thuỷ lợi VNU-CEA 9/2018 4,37; 4,03; 4,29; 4,311 01/NQ-HĐKĐCL 20/3/2019 20/3/2024
121 Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng CEA-AVU&C 01/2019 4,44; 4,54; 4,41; 4,381 01/NQ-HĐKĐCLGD 18/3/2019 18/3/2024
122 Trường ĐH Đà Lạt VNU-HCM CEA 4/2019 3,81; 3,53; 3,76; 3,631 04/NQ-HĐKĐCLGD 23/7/2019 23/7/2024
123 Trường ĐH FPT VU-CEA 01/2019 4,56; 4,03; 4,32; 4,521 03/NQ-HĐKĐCL 08/08/2019 08/08/2024
124 Trường ĐH Bà Rịa Vũng tàu CEA-AVU&C 7/2019 4,19; 3,93; 4,01; 3,961 41/NQ-HĐKĐCLGD 16/9/2019 16/9/2024
125 Trường ĐH Phan Thiết VNU-CEA 9/2018 3,84; 3,64; 3,68; 3,631 33/NQ-HĐKĐCL 27/9/2019 27/9/2024
126 Trường ĐH Đại Nam CEA-AVU&C 9/2019 3,85; 4,17; 3,99; 4,001 05/NQ-HĐKĐCLGD 18/11/2019 18/11/2024
127 Trường ĐH Tân Trào CEA-AVU&C 9/2019 4,16; 4,21; 4,22; 4,381 06/NQ-HĐKĐCLGD 18/11/2019 18/11/2024
128 Trường ĐH Trà Vinh VNU-HCM CEA 7/2019 4,16; 4,17; 4,15; 4,01 13/NQ-HĐKĐCLGD 20/11/2019 20/11/2024
129 Trường ĐH Công nghệ Miền Đông VU-CEA 8/2019 3,72; 3,73; 3,82; 4,081 05/NQ-HĐKĐCL 22/01/2020 22/01/2025
130 Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An VU-CEA 10/2019 3,96; 3,72; 3,82; 3,881 06/NQ-HĐKĐCL 22/01/2020 22/01/2025
131 Trường ĐH Hoa Sen CEA-AVU&C 02/2020 3,94; 4,02; 3,84; 3,851 05/NQ-HĐKĐCLGD 14/02/2020 14/02/2025
132 Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định CEA-AVU&C 02/2020 4,04; 4,27; 4,11; 4,331 06/NQ-HĐKĐCLGD 14/02/2020 14/02/2025
133 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long CEA-UD 02/2020 4,07; 4,06; 4,07; 4,021 01/2020/NQ-HĐKĐCLGD 03/02/2020 03/02/2025
134 Trường ĐH Văn Hiến CEA-UD 3/2020 3,88; 3,95; 3,81; 3,791 03/2020/NQ-HĐKĐCLGD 12/3/2020 12/3/2025
135 Trường ĐH Nội vụ VNU-CEA 12/2019 3,79; 3,69; 3,76; 3,751 39/NQ-HĐKĐCL 12/3/2020 12/3/2025
136 Học viện Ngoại giao VNU-CEA 01/2020 3,98; 3,81; 4,14; 4,361 40/NQ-HĐKĐCL 12/3/2020 12/3/2025
137 Trường ĐH Văn hóa TP. Hồ Chí Minh VNU-HCM CEA 9/2019 3,64; 3,55; 3,53; 3,501 09/NQ-HĐKĐCLGD 08/04/2020 08/04/2025
138 Trường ĐH Quốc tế Miền Đông VNU-HCM CEA 11/2019 4,03; 3,64; 3,74; 3,611 10/NQ-HĐKĐCLGD 08/04/2020 08/04/2025
139 Trường ĐH Dầu khí Việt Nam CEA-AVU&C 12/2019 4,25; 4,28; 4,03; 4,401 07/NQ-HĐKĐCLGD 06/04/2020 06/04/2025
140 Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn CEA-UD 3/2020 3,93; 4,06; 4,10; 4,021 04/2020/NQ-HĐKĐCLGD 20/6/2020 20/6//2025
141 Trường Đại học PHENIKAA VNU-CEA 7/2020 4,01; 3,80; 3,88; 4,001 42/NQ-HĐKĐCL 31/7/2020 31/7/2025
142 Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao
Hà Nội
VNU-CEA 6/2020 3,84; 3,73; 3,82; 3,881 43/NQ-HĐKĐCL 06/08/2020 06/08/2025
143 Trường ĐH Hoa Lư VU-CEA 3/2020 3,79; 3,84; 3,87; 3,631 07/NQ-HĐKĐCL 10/8/2020 10/8/2025
144 Trường ĐH Thủ đô Hà Nội VU-CEA 6/2020 4,03; 4,05; 3,93; 3,711 08/NQ-HĐKĐCL 10/8/2020 10/8/2025
145 Học viện Phụ nữ Việt Nam CEA-AVU&C 6/2020 3,83; 3,78; 3,79; 3,771 22/NQ-HĐKĐCLGD 22/9/2020 22/9/2025
146 Trường ĐH Quảng Nam CEA-UD 5/2020 3,9; 3,8; 3,83; 3,791 08/2020/NQ-HĐKĐCLGD 27/10/2020 27/10/2025
147 Trường ĐH Tây Nguyên CEA-UD 6/2020 4,05; 3,79; 3,87; 3,921 09/2020/NQ-HĐKĐCLGD 27/10/2020 27/10/2025
148 Trường ĐH YERSIN Đà Lạt CEA-AVU&C 8/2020 4,09; 4,03; 3,92; 3,941 23/NQ-HĐKĐCLGD 16/11/2020 16/11/2025
149 Trường ĐH Thành Đông VU-CEA 8/2020 3,86; 3,63; 3,59; 3,581 09/NQ-HĐKĐCLGD 26/11/2020 26/11/2025
150 Trường ĐH Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ CEA-UD 12/2020 3,99; 3,85; 3,94; 3,861 10/2020/NQ-HĐKĐCLGD 19/01/2021 19/01/2026

 

2. Các trường cao đẳng:

TT
Tên trường
Tổ chức kiểm định CLGD
Thời điểm đánh giá ngoài
Kết quả đánh giá
Nghị quyết của
Hội đồng KĐCLGD
Giấy chứng nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1 Trường CĐSP Trung ương VNU- CEA 5/2017 Đạt 85,5% 21/NQ-HĐKĐCL 07/09/2017 07/09/2022
2 Trường CĐSP Trung ương Nha Trang CEA-UD 01/2018 Đạt 85,45% 08/NQ-HĐKĐCLGD 25/5/2018 24/5/2023
3 Trường CĐSP Nam Định VNU- CEA 5/2018 Đạt 80% 25/NQ-HĐKĐCL 30/6/2018 30/6/2023
4 Trường CĐSP Nghệ An VU-CEA 4/2019 Đạt 83,63% 04/NQ-HĐKĐCL 26/8/2019 26/8/2024
5 Trường CĐSP Kiên Giang VNU-HCM CEA 5/2019 Đạt 85,45% 05/NQ-HĐKDCL 12/8/2019 12/8/2024
6 Trường CĐSP Điện Biên CEA-
AVU&C
7/2019 Đạt 85,45% 03/NQ-HĐKDCLGD 26/9/2019 26/9/2024
7 Trường CĐSP Thừa Thiên Huế CEA-UD 01/2019 Đạt 85,45% 02/2020/NQ-HĐKĐCLGD 20/02/2020 20/02/2025
8 Trường CĐSP Bắc Ninh CEA-
AVU&C
12/2019 Đạt 85,45% 04/NQ-HĐKDCLGD 06/03/2020 06/03/2025
9 Trường CĐSP Hoà Bình VNU-CEA 5/2020 Đạt 81,82% 41/NQ-HĐKĐCL 20/8/2020 20/8/2025

Điều đặc biệt, có 7 trường ĐH được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn của Mạng lưới các trường ĐH Đông Nam Á (ASEAN University Network – AUN) và Hội đồng cấp cao về đánh giá nghiên cứu và giáo dục đại học (HCERES) của Pháp, gồm: Xem review 7 trường TẠI ĐÂY

STT Tên trường Tiêu chuẩn
1 Trường Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh) HCERES (tháng 3/2017) và AUN-QA (tháng 9/2017)
2 Trường Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) HCERES (tháng 3/2017)
3 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội HCERES (tháng 3/2017)
4 Trường Đại học Xây dựng HCERES ( tháng 3/2017)
5 Đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) AUN-QA (tháng 1/2017)
6 Đại học Tôn Đức Thắng HCERES (tháng 4/2018)
7 Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh) AUN-QA (tháng 11/2018).

(Nguồn: Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tin tức mới nhất