Top
Trong hồ sơ đăng kí dự thi, ở mục số 6 các em cần cung cấp thông tin về tên trường, mã trường kèm theo mã tỉnh, huyện. Dưới đây là danh sách tất cả các mã trường, mã quận huyện tại Hải Phòng do Bộ GD&ĐT quy định, tuy nhiên để chắc chắn, học sinh nên hỏi lại nhà trường để tránh bị điền sai thông tin.

Thành phố Hải Phòng
Xem thêm: Tất tần tật mã hộ khẩu thường trú tỉnh, huyện, trường và các khu vực ưu tiên trên cả nước
| STT | Tên Tỉnh/TP | Mã Tỉnh/TP |
Tên Quận/Huyện | Mã Quận/ Huyện |
Tên Trường | Mã Trường | Địa Chỉ | Khu vực |
| 1 | Hải Phòng | 03 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
00 | Học ở nước ngoài_03 | 800 | Khu vực 3 | |
| 2 | Hải Phòng | 03 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
00 | Quân nhân, Công an tại ngũ_03 |
900 | Khu vực 3 | |
| 3 | Hải Phòng | 03 | Quận Hồng Bàng | 01 | THPT Lê Hồng Phong | 001 | P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP | Khu vực 3 |
| 4 | Hải Phòng | 03 | Quận Hồng Bàng | 01 | THPT Hồng Bàng | 002 | P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP | Khu vực 3 |
| 5 | Hải Phòng | 03 | Quận Hồng Bàng | 01 | THPT Lương Thế Vinh | 003 | P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng | Khu vực 3 |
| 6 | Hải Phòng | 03 | Quận Hồng Bàng | 01 | TT DN&GDTX Hồng Bàng |
005 | P.Quán Toan 1,Q. Hồng Bàng | Khu vực 3 |
| 7 | Hải Phòng | 03 | Quận Hồng Bàng | 01 | TT GDNN-GDTX Hồng Bàng |
090 | Số 1 đường Quán Toan 1, P.Quán Toan, Q.Hồng Bàng |
Khu vực 3 |
| 8 | Hải Phòng | 03 | Quận Lê Chân | 02 | THPT Ngô Quyền | 007 | P..Mê Linh, Q. Lê chân | Khu vực 3 |
(Nguồn: Bộ GD&ĐT)