Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

ĐH Quốc gia HN tuyển sinh 2020 (chính thức): Mở 15 ngành mới

Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố chính thức quy chế tuyển sinh 2020, Phía ĐH Quốc gia HN cũng đã công bố phương án tuyển sinh chính thức đối với các trường thành viên. Năm 2020, trường tuyển 10 420 chỉ tiêu và mở 15 ngành đào tạo mới.

Xem thêm: Quy chế chính thức thi tốt nghiệp THPT 2020

Đối tượng tuyển sinh

  • + Học sinh trong cả nước và quốc tế.
  • + Học sinh đã tốt nghiệp chính quy THPT, hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ trung cấp đã được cấp bằng THPT; Trường hợp những thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chú có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa của THPT theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • + Thí sinh phải có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; với người khuyết tật phải được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt dó các hâu quả sau: Hậu quả chất hóa học do là con để của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học. Phải được chủ tịch hội đồng xem xét và có quyết định cho tham dự tuyển sinh và học tập tại các ngành phù hợp với tình trạng sức khỏe.
  • + Thí sinh phải đạt yêu cầu sơ tuyển nếu đăng ký xét tuyển vào các trường có quy định sơ tuyển.

Phương thức tuyển sinh

1. Xét tuyển đợt 1:

(1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GDĐT và Quy định, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN;

(2) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng;

 (3) Xét tuyển theo phương thức khác:

– Xét tuyển các thí sinh có chứng chỉ quốc tế (A-Level, SAT, ACT, IELTS và chứng chỉ quốc tế tương đương – trong danh mục quy định của ĐHQGHN);

– Xét hồ sơ năng lực (kết quả học tập bậc THPT, phỏng vấn, điểm thi tốt nghiệp THPT…) đối với một số đơn vị đào tạo hợp tác quốc tế;

– Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các yêu cầu theo quy định của ĐHQGHN và Bộ GDĐT.

2. Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu):

Xét tuyển như đợt 1, sẽ được thông báo trên cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường.

Đối với các CTĐT Tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc từ các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT, từng trường thành viên/khoa trực thuộc (được công bố chi tiết trong Đề án tuyển sinh của đơn vị).

Thí sinh đã trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐH Quốc gia Hà Nội muốn tham gia chương trình chất lượng cao, tài năng chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào chương trình đó theo khối thi tương ứng.

Thời gian xét tuyển

Thời gian Chi tiết
Xét tuyển chính thức
Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng (XTT), ưu tiên xét tuyển (XTT): Thực hiện theo Hướng dẫn của Bộ GDĐT và Hướng dẫn tuyển sinh ĐHCQ năm 2020 của ĐHQGHN (Hướng dẫn số 1539/HD-ĐHQGHN ngày 26/5/2020), chi tiết tại Đề án tuyển sinh thành phần của mỗi đơn vị.
Từ ngày 24/9/2020 đến trước 17h00 ngày 26/9/2020 Đối với thí sinh sử dụng kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020
Từ ngày 15/6/2019 đến trước ngày 20/08/2020 Đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển khác (IELTS, SAT, ACT, A-Level)
Theo lịch của HĐTS (được công bố trong Đề án tuyển sinh của Trường ĐH Việt Nhật). Đối với thí sinh ĐKXT hồ sơ năng lực (học bạ + phỏng vấn + điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020
Xét tuyển bổ sung
Ngay sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1, dự kiến từ ngày 03/10/2020 Thông tin cụ thể sẽ được thông báo trên trang thông tin điện tử của các đơn vị đào tạo đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN.

Chi tiết các ngành đào tạo của trường ĐH Quốc gia HN:

TT
Mã trường
Mã ngành/ nhóm ngành (Mã xét tuyển)
Tên ngành
Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo KQ thi THPT năm 2020 Theo phươngthức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
I. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ (1.450 chỉ tiêu) 1.200 250
A. Các CTĐT Chuẩn: 940 (chỉ tiêu) 800 140
Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (310 chỉ tiêu)
235
75
A00
A01
1.1
QHI
CN1
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
Nhóm ngành: Máy tính và Robot (150 chỉ tiêu)
125
25
A00
A01
1.2
QHI
CN2
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật Robot*
Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)
110
10
A00
A01
1.3
QHI
CN3
Kỹ thuật năng lượng*
Vật lý kỹ thuật
1.4 QHI CN4 Cơ kỹ thuật 75 5 A00 A01
1.5 QHI CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 95 5 A00 A01
1.6 QHI CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ* 55 5 A00 A01
1.7 QHI CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50 10 A00 A01
1.8 QHI CN10 Công nghệ nông nghiệp* 55 5 A00 A01 A02 B00
B. Các CTĐT Chất lượng cao: 510 (chỉ tiêu) 400 110
1.9 QHI CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử** 95 25 A00 Toán, Lý hệ số 2 A01 Toán, Anh hệ số 2
Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (CLC)
1.10
QHI
CN8
Khoa học Máy tính
210
60
A00
Toán, Lý hệ số 2
A01
Toán, Anh hệ số 2
Hệ thống thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
1.11 QHI CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông** 95 25 A00 Toán, Lý hệ số 2 A01 Toán, Anh hệ số 2
2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(1.650 chỉ tiêu)
1.485 165
2.1 QHT QHT01 Toán học 40 10 A00 A01 D07 D08
2.2 QHT QHT02 Toán tin 42 8 A00 A01 D07 D08
2.3 QHT QHT90 Máy tính và khoa học thông tin* 68 12 A00 A01 D07 D08
2.4 QHT QHT40 Máy tính và khoa học thông tin** 48 2 A00 A01 D07 D08
2.5 QHT QHT93 Khoa học dữ liệu* 42 8 A00 A01 D07 D08
2.6 QHT QHT03 Vật lý học 65 15 A00 A01 B00 C01
2.7 QHT QHT04 Khoa học vật liệu 48 2 A00 A01 B00 C01
2.8 QHT QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 30 A00 A01 B00 C01
2.9 QHT QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học* 53 7 A00 A01 B00 C01
2.10 QHT QHT06 Hoá học 47 13 A00 B00 D07
2.11 QHT QHT41 Hoá học**
(CTĐT tiên tiến)
35 5 A00 B00 D07
2.12 QHT QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học 53 7 A00 B00 D07
2.13 QHT QHT42 Công nghệ kỹ thuật hoá học** 36 4 A00 B00 D07
2.14 QHT QHT43 Hoá dược** 65 15 A00 B00 D07
2.15 QHT QHT08 Sinh học 67 13 A00 A02 B00 D08
2.16 QHT QHT09 Công nghệ sinh học 67 13 A00 A02 B00 D08
2.17 QHT QHT44 Công nghệ sinh học** 76 4 A00 A02 B00 D08
2.18 QHT QHT10 Địa lí tự nhiên 28 2 A00 A01 B00 D10
2.19 QHT QHT91 Khoa học thông tin địa không gian* 30 A00 A01 B00 D10
2.20 QHT QHT12 Quản lý đất đai 68 2 A00 A01 B00 D10
2.21 QHT QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* 38 2 A00 A01 B00 D10
2.22 QHT QHT13 Khoa học môi trường 73 7 A00 A01 B00 D07
2.23 QHT QHT45 Khoa học môi trường**
(CTĐT tiên tiến)
20 A00 A01 B00 D07
2.24 QHT QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 56 4 A00 A01 B00 D07
2.25 QHT QHT46 Công nghệ kỹ thuật môi trường** 20 A00 A01 B00 D07
2.26 QHT QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm* 46 4 A00 A01 B00 D07
2.27 QHT QHT16 Khí tượng và khí hậu học 46 4 A00 A01 B00 D07
2.28 QHT QHT17 Hải dương học 30 A00 A01 B00 D07
2.29 QHT QHT92 Tài nguyên và môi trường nước* 30 A00 A01 B00 D07
2.30 QHT QHT18 Địa chất học 30 A00 A01 B00 D07
2.31 QHT QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 48 2 A00 A01 B00 D07
2.32 QHT QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* 40 A00 A01 B00 D07
3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN*** (1.850 chỉ tiêu) 1.565 285
3.1 QHX QHX01 Báo chí 70 15 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.2 QHX QHX40 Báo chí **
(CTĐT CLC)
30 5 A01 C00 D01 D78
3.3 QHX QHX02 Chính trị học 47 8 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.4 QHX QHX03 Công tác xã hội 60 10 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.5 QHX QHX04 Đông Nam Á học 33 7 A01 D01, D04 D78, D83
3.6 QHX QHX05 Đông phương học 50 10 C00 D01, D04 D78, D83
3.7 QHX QHX26 Hàn Quốc học 40 10 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.8 QHX QHX06 Hán Nôm 25 5 C00 D01, D04 D78, D83
3.9 QHX QHX07 Khoa học quản lý 65 15 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.10 QHX QHX41 Khoa học quản lý**
(CTĐT CLC)
30 5 A01 C00 D01 D78
3.11 QHX QHX08 Lịch sử 60 10 C00 D01, D04 D78, D83
3.12 QHX QHX09 Lưu trữ học 45 5 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.13 QHX QHX10 Ngôn ngữ học 60 10 C00 D01, D04 D78, D83
3.14 QHX QHX11 Nhân học 45 5 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.15 QHX QHX12 Nhật Bản học 40 10 A01 D01, D06 D78
3.16 QHX QHX13 Quan hệ công chúng 60 10 C00 D01, D04 D78, D83
3.17 QHX QHX14 Quản lý thông tin 47 8 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.18 QHX QHX42 Quản lý thông tin **
(CTĐT CLC)
30 5 A01 C00 D01 D78
3.19 QHX QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 73 17 A01 D01 D78
3.20 QHX QHX16 Quản trị khách sạn 60 15 A01 D01 D78
3.21 QHX QHX17 Quản trị văn phòng 65 10 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.22 QHX QHX18 Quốc tế học 65 15 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.23 QHX QHX43 Quốc tế học**
(CTĐT CLC)
25 5 A01 C00 D01 D78
3.24 QHX QHX19 Tâm lý học 80 20 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.25 QHX QHX20 Thông tin – Thư viện 45 5 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.26 QHX QHX21 Tôn giáo học 45 5 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.27 QHX QHX22 Triết học 45 5 A01 C00 D01, D04 D78, D83
3.28 QHX QHX27 Văn hóa học 45 5 C00 D01, D04 D78, D83
3.29 QHX QHX23 Văn học 65 10 C00 D01, D04 D78, D83
3.30 QHX QHX24 Việt Nam học 60 10 C00 D01, D04 D78, D83
3.31 QHX QHX25 Xã hội học 55 10 A01 C00 D01, D04 D78, D83
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (1.450 chỉ tiêu) Chỉ tiêu các ngành sư phạm – dự kiến 1.070 380
4.1 QHF 7140231 Sư phạm tiếng Anh 135 40 D01 Tiếng
Anh
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.2 QHF 7220201
CLC
Ngôn ngữ Anh
(CTĐT CLC)
260 90 D01 Tiếng
Anh
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.3 QHF 7220202 Ngôn ngữ Nga 65 10 D01 Tiếng
Anh
D02 Tiếng
Nga
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.4 QHF 7220203
CLC
Ngôn ngữ Pháp
(CTĐT CLC)
80 20 D01 Tiếng
Anh
D03 Tiếng
Pháp
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.5 QHF 7140234 Sư phạm tiếng Trung 15 10 D01 Tiếng
Anh
D04 Tiếng
Trung
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.6 QHF 7220204
CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT CLC) 125 50 D01 Tiếng
Anh
D04 Tiếng
Trung
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.7 QHF 7140235 Sư phạm tiếng Đức 15 10 D01 Tiếng
Anh
D05 Tiếng
Đức
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.8 QHF 7220205
CLC
Ngôn ngữ Đức
(CTĐT CLC)
80 20 D01 Tiếng
Anh
D05 Tiếng
Đức
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.9 QHF 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 15 10 D01 Tiếng
Anh
D06 Tiếng
Nhật
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.10 QHF 7220209
CLC
Ngôn ngữ Nhật
(CTĐT CLC)
125 50 D01 Tiếng
Anh
D06 Tiếng
Nhật
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.11 QHF 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 15 10 D01 Tiếng
Anh
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.12 QHF 7220210
CLC
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CTĐT CLC) 125 50 D01 Tiếng
Anh
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
4.13 QHF 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 15 10 D01 Tiếng
Anh
D78 Tiếng
Anh
D90 Tiếng
Anh
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ( 1200 chỉ tiêu) 1.100 100
5.1 QHE QHE40 Quản trị kinh doanh ** 190 20 A01 Tiếng Anh D01 Tiếng Anh D09 Tiếng Anh D10 Tiếng Anh
5.2 QHE QHE41 Tài chính Ngân hàng** 160 10 A01 Tiếng Anh D01 Tiếng Anh D09 Tiếng Anh D10 Tiếng Anh
5.3 QHE QHE42 Kế toán ** 160 10 A01 Tiếng Anh D01 Tiếng Anh D09 Tiếng Anh D10 Tiếng Anh
5.4 QHE QHE43 Kinh tế quốc tế** 230 40 A01 Tiếng Anh D01 Tiếng Anh D09 Tiếng Anh D10 Tiếng Anh
5.5 QHE QHE44 Kinh tế** 200 10 A01 Tiếng Anh D01 Tiếng Anh D09 Tiếng Anh D10 Tiếng Anh
5.6 QHE QHE45 Kinh tế phát triển** 160 10 A01 Tiếng Anh D01 Tiếng Anh D09 Tiếng Anh D10 Tiếng Anh
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
(dự kiến: 800 chỉ tiêu)
720 80
6.1
QHS
GD1
Sư phạm Toán
207
23
A00
A01
B00
D01
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Khoa học tự nhiên
6.2
QHS
GD2
Sư phạm Ngữ Văn
135
15
C00
D01
D14
D15
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Chỉ tiêu đối với các ngành sư phạm (đào tạo giáo viên) của Trường ĐHGD, ĐHNN chỉ là dự kiến; ĐHQGHN sẽ cập nhật ngay sau khi có TB chỉ tiêu của Bộ GDĐT
Nhóm ngành: Khoa học giáo dục (240 chỉ tiêu) 216 24
6.3
QHS
GD3
Quản trị trường học
216
24
A00
B00
D01
C00
Quản trị Công nghệ giáo dục
Quản trị chất lượng giáo dục
Tham vấn học đường
Khoa học giáo dục
6.4 QHS GD4 Giáo dục tiểu học
162
18
A00 B00 D01 C00
6.5 QHS GD5 Giáo dục Mầm non A00 B00 D01 C00
7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT (50 chỉ tiêu) 20 30
7.1 VJU 7310613 Nhật Bản học 20 30 A01 D01,
D06
D90 D94,
D96
8. KHOA LUẬT (570 chỉ tiêu) 510 60
8.1 QHL 7380101 Luật*** 270 30 C00 A00 D01,
D03
D78,
D82
8.2 QHL 7380101
(CLC)
Luật **
(CTĐT CLC)
45 5 A01 D01 D07 D78
8.3 QHL 7380110 Luật kinh doanh 150 20 A00 A01 D01,
D03
D90,
D91
8.4 QHL 7380109 Luật thương mại quốc tế 45 5 A00 A01 D01 D78,
D82
9. KHOA Y DƯỢC (400 chỉ tiêu) 270 130
9.1 QHY 7720101 Y khoa 65 35 B00
9.2 QHY 7720201 Dược học 65 35 A00
9.3 QHY 7720501 Răng – Hàm – Mặt** 35 15 B00; tiếng Anh điều kiện (điểm thi THPT năm 2020 >=4)
9.4 QHY 7720301 Điều dưỡng 35 15 B00
9.5 QHY 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y hoc 35 15 B00
9.6 QHY 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 35 15 B00
10. KHOA QUỐC TẾ (800 chỉ tiêu) 640 160
10.1 QHQ QHQ01 Kinh doanh quốc tế * 208 52 A00
Thí sinh phải đạt điểm thi tốt nghiệp THPT môn Ngoại ngữ tối thiểu 4 điểm (theo thang điểm 10), trừ đối tượng được miễn thi môn này
A01 Ngoại ngữ D01, D03,
D06
Ngoại ngữ D96, D97, DD0 Ngoại ngữ
10.2 QHQ QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán * 144 36 A00 A01 Ngoại ngữ D01, D03,
D06
Ngoại ngữ D96, D97, DD0 Ngoại ngữ
10.3 QHQ QHQ03 Hệ thống thông tin
quản lý *
80 20 A00 A01 Ngoại ngữ D01, D03,
D06
Ngoại ngữ D96, D97, DD0 Ngoại ngữ
10.4 QHQ QHQ05 Phân tích dữ liệu
kinh doanh *
64 16 A00 A01 Ngoại ngữ D01, D03,
D06
Ngoại ngữ D90, D91, D94 Ngoại ngữ
10.5 QHQ QHQ06 Marketing ****
(CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP – Malaysia)
48 12 A00 A01 Ngoại ngữ D01, D03,
D06
Ngoại ngữ D96, D97, DD0 Ngoại ngữ
10.6 QHQ QHQ07 Quản lý ****
(CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)
32 8 A00 A01 Ngoại ngữ D01, D03,
D06
Ngoại ngữ D96, D97, DD0 Ngoại ngữ
10.7 QHQ QHQ04 Tin học và kĩ thuật máy tính **** ((CTĐT LKQT do ĐHQGHN cấp bằng) 64 16 A00 A01 Ngoại ngữ D01, D03, D06 Ngoại ngữ D90, D91, D94 Ngoại ngữ
11. KHOA QUẢN TRỊ VÀ KINH DOANH (200 chỉ tiêu) 180 20
11.1 QHD 7900101 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ 90 10 A01 D01 D07 D08
11.2 QHD 7900102 Marketing và Truyền thông 90 10 D01 D09 D10 D96
TỔNG CHỈ TIÊU CỦA ĐHQGHN: 10.420 chỉ tiêu 8.760 1.660

Tổ hợp môn xét tuyển

A00: Toán, Vật lí, Hoá học D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
B00: Toán, Hoá học, Sinh học D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
D02: Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội ,Tiếng Trung
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp D90: Toán, Khoa học Tự nhiên, Tiếng Anh
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung D91: Toán, Khoa học Tự nhiên, Tiếng Pháp
D05: Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức D94: Toán, Khoa học Tự nhiên, Tiếng Nhật
D06: Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật D96: Toán, Khoa học Xã hội, Tiếng Anh
D07: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D97: Toán, Khoa học Xã hội, Tiếng Pháp
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh DD0: Toán, Khoa học Xã hội, Tiếng Nhật

(Theo Đại học Quốc gia Hà Nội)