Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt, may năm 2021

Ngành công nghệ dệt may là ngành đáp ứng nhu cầu về may mặc, thời trang của con người với các sản phẩm đa dạng được tạo ra thông qua hệ thống sản xuất công nghiệp hiện đại, đảm bảo về thầm mỹ và chất lượng sản phẩm. Ngành cong nghệ dệt, may có vai trò quan trọng vô cùng quan trọng trong đời sống của con người cũng như sự phát triển của nền kinh tế đất nước. Sinh viên học ngành công nghệ dệt, may sẽ được trang bị kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu trong lĩnh  vực may mặc và thời trang. Biết cách sử dụng tốt các phần mềm chuyên ngành về thiết kế, nhảy mẫu, thêu vi tính, quản lý sản xuất ngành may...

Cơ hội việc làm của sinh viên ngành Công nghệ dệt, may khi ra trường

Ngành dệt may hiện nay có khoảng 2,5 triệu lao động và dự kiến sẽ tăng thành 5 triệu cho tới năm 2025. Cộng thêm việc yêu cầu cao hơn về tay nghề của lao động ngành dệt, may, hứa hẹn một mức lương vô cùng hấp dẫn cho sinh viên học ngành công nghệ dệt, may khi ra trường. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành công nghệ dệt, may có thể làm việc như:

+ Làm việc ở phòng thiết kế, phòng kỹ thuật, công tác chuẩn bị sản xuất

+ Quản lý và điều hành sản xuất, kinh doanh

+ Quản lý chất lượng sản phẩm trong ngành may, quản lý đơn hàng

+ Lập kế hoạch sản xuất , kiểm tra, đánh giá chất lượng, quy trình sản phẩm

+ Mở xưởng hoặc tiệm may cho bản thân...
STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 7540204 A00, D01, H00 0
2 Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 7540204 H00, A00, D01 0
3 Đại học Sao Đỏ 7540204 A00, D01, C01, A09 16 Điểm thi TN THPT
4 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 7540204 A00, A01, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
5 Đại học Công Nghệ TPHCM 7540204 A00, A01, D01, C01 18 Điểm thi TN THPT
6 Đại học Công Nghệ TPHCM 7540204 XDHB 18
7 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7540204 A00, D01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
8 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 7540204 A00, A01, D01, D07 19 Học bạ
9 Đại học Sao Đỏ 7540204 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
10 Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 7540204DKK A00, A01, D01, C01, XDHB 21 Học bạ
Cơ sở Nam Định: 18