Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Hoá học năm 2020

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học An Giang 7440112 A00, B00, D07, C02 15
2 Đại Học Quy Nhơn 7440112 A00, B00, D07 15
3 Đại Học Cần Thơ 7440112 A00, B00, D07 15
4 Đại Học Đà Lạt 7440112 A00, B00, D90, D07 15
5 Đại học Khánh Hòa 7440112A A00, B00, A01, D07 15 Hóa phân tích môi trường
6 Đại học Khánh Hòa 7440112 A00, B00, A01, D07 15 Hóa dược - sản phẩm thiên nhiên
7 Đại học Thủ Dầu Một 7440112 A00, B00, D07, A16 15
8 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7440112CLC A00, B00, D07 15.25 Hệ CLC
HO >= 5.25;TTNV <= 1
9 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7440112KT A00, B00, D07, XDHB 16 đào tạo tại Kon Tum
Xét học bạ
10 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7440112 A00, B00, D07, XDHB 16 Xét học bạ