Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán năm 2021

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Quy Nhơn 7340302 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
2 Đại Học Hồng Đức 7340302 A00, D01, C04, C14 15 Điểm thi TN THPT
3 Đại Học Điện Lực 7340302 A00, A01, D01, D07, XDHB 16 Học bạ
4 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 7340302CL A00, A01, D01, C15 17 Chương trình chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
5 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 7430302 A00, A01, D01, C15 17 Điểm thi TN THPT
6 Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) 7340302 A00, A01, D01, XDHB 18 Học bạ
7 Đại Học Điện Lực 7340302 A00, A01, D01, D07 19.5 Điểm thi TN THPT
8 Đại Học Mở TPHCM 7340302C XDHB 20 Chất lượng cao
Học bạ
9 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 7340302 A00, A01 25 Tiêu chí 1: Toán > 8.8
Tiêu chí 2: Toán = 8.8 và NV<=9
10 Đại Học Mở TPHCM 7340302 A01, D01, D96, D07 25.2 Điểm thi TN THPT