Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) năm 2020

Ngành Kỹ thuật tàu thủy là ngành có sự giao thoa giữa kỹ thuật và công nghệ. Công việc của một kỹ sư ngành Kỹ thuật tàu thủy là phân tích, thiết kê, xây dựng tàu thủy và các công trình nổi. Sinh viên theo học ngành kỹ thuật tàu thủy sẽ được cung cấp các kiến thức nguyên lý toán học, hóa học, vật lý học và những kiến thức về cơ khí, kết cấu tàu thủy, máy động lực tàu thủy hoặc thiết bị tàu thủy...

Ngành kỹ thuật hàng không là ngành học đào tạo về máy bay và các phương tiện bay. Sinh viên ngành kỹ thuật hàng không sẽ được đào tạo về các kiến thức cốt lõi cần thiết về nền tảng của kỹ thuật hàng không, Hệ thống động lực đẩy, Thiết kế và bảo dưỡng máy bay.  Ngoài ra sinh viên sẽ được trang bị khả năng tự tìm tòi, nghiên cứu, khả năng giải quyết vấn đề, làm việc nhóm cũng như khả năng ngoại ngữ chuyên ngành.

Cơ hội việc làm của sinh viên ngành Kỹ thuật tàu thủy khi ra trường

Sinh viên ngành Kỹ thuật tàu thủy có thể làm việc tại các nhà máy, các công ty, các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực tàu thủy:

+ Trở thành quản đốc, kỹ sư công nghệ trong những công ty, nhà máy chế tạo tàu thủy.

+ Trở thành kỹ sư thiết kế tại trung tâm, công ty viện thiết kế tàu thủy.

+ Trở thành kỹ sư, nhân viên kỹ thuật tại các công ty vận tải đường biển.

+ Làm công tác giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.

Cơ hội nghề nghiệp của sinh viên ngành kỹ thuật hàng không khi ra trường:

Hiện nay, ngành vận tải hàng không trong nước có tiềm năng phát triển rất nhiều, những kỹ sư hàng không khi tốt nghiệp được nhiều nhà tuyển dụng săn đón, quan tâm với mức đãi ngộ cao. Một số công việc có thể đảm nhận như:

+ Kỹ sư đảm nhận vị trí chuyên môn như lập đường bay, mở đường bay, kiểm soát không lưu, kiểm tra máy bay, sản xuất phụ tùng, sửa chữa và bảo dưỡng máy bay...

+ Kỹ thuật tại các đơn vị nhà máy có hoạt động kỹ thuật sản xuất.
STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 145 A00, A01 26.5
2 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 145 DGNL 802