Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Nghiệp vụ cảnh sát năm 2021

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 23.09 Đối với nam
Địa bàn 8
2 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 C03 23.93 Đối với nam
Địa bàn 8
3 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 D01 24.03 Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 27.43; địa bàn 6: 25.36; địa bàn 7: 25.94; địa bàn 8: 24.76
4 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 24.51 Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 25.63; địa bàn 6: 24.58; địa bàn 7: 25.51; địa bàn 8: 23.61
5 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A01 24.76 Đối với nam
Địa bàn 8
6 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 C03 24.93 Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 26.06; địa bàn 6: 24.24; địa bàn 7: 26.21; địa bàn 8: 23.8
7 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A01 25.39 Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 26.85; địa bàn 6: 25.5; địa bàn 7: 26.48; địa bàn 8: 24.5
8 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 25.39 Đối với nam
Địa bàn 1
9 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 25.63 Đối với nam
Địa bàn 3
10 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 C03 25.94 Đối với nam
Địa bàn 1