Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp năm 2020

Ngành Thiết kế công nghiệp thuộc nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng, ngành thiết kế công nghiệp chuyên sử dụng tri thức trong lĩnh vực khoa học công nghệ, mỹ thuật nhằm cải thiện tính thẩm mỹ, nâng cao chức năng sử dụng của sản phẩm. Đây là ngành giúp nâng cao giá trị thẩm mỹ của sản phẩm sao cho phù hợp với nhu cầu của thị trường.

Cơ hội việc làm của sinh viên ngành Thiết kế công nghiệp khi ra trường:

+ Trở thành nhân viên thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất, chuyên chụp ảnh nghệ thuật hoặc thiết kế thời trang.

+ Trở thành nhân viên làm việc trong các công ty kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết kế nữ trang, gốm sứ, thiết kế nội thật, xe máy, xe hơi.

+ Làm việc tại các công ty quảng cáo, công ty chuyên chụp ảnh nghệ thuật, các phòng ban truyền hình.
STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7210402 A01, D01, D28, H06, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83, D29, D27, D30, D26 15
2 Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7210402 H00, H01, H08, H02 15
3 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7210402 H05, H06, H03, H04 16
4 Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp 7210402 H00, H07 18.45 Chuyên ngành: Tạo dáng Công nghiệp
NV2: 19.7;
NV3: 20.17
5 Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp 7210402 H00, H07 18.59 Chuyên ngành TK Đồ chơi & Phương tiện hỗ trợ học tập;
NV2: 19.27;
NV3: 20.44
6 Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp 7210402 H01, H07 19.22 Chuyên ngành Thiết kế trang sức;
NV2: 19.88;
NV2: 20.3
7 Viện Đại Học Mở Hà Nội 7210402 H00, H01, H06 19.3
8 Đại Học Tôn Đức Thắng 7210402 H00, H01, H02 24.5 Vẽ HHMT,

- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0

- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
9 Đại Học Kiến Trúc TPHCM 7210402 H01, H02 24.6