Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Toán học năm 2021

Ngành toán học là ngành đào tạo giáo viên, giảng viên chất lượng cao bậc Phổ thông và bậc Đại học. Người trong ngành sư phạm toán học là những người có kiến thức về khoa học cơ bản, khoa học giáo dục, có năng lực sư phạm đáp ứng được yêu cầu của sự nghiệp giáo dục.

Cơ hội việc là của sinh viên ngành toán học khi ra trường

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành sư phạm toán học có nhiều cơ hội làm việc ở những vị trí khác nhau như:

+ Làm giáo viên giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông trên cả nước

+ Làm công tác nghiên cứu tại các tổ chức, cơ quan quản lý giáo dục, cơ sở đào tạo và các viện nghiên cứu.

+ Làm công tác quản lý tư liệu toán học, quản lý bảo tàng toán học

+ Làm biên tập viên các tạp chí, nhà xuất bản...
STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 7460101 A00, A01 0
2 Đại học Thủ Dầu Một 7460101 A00, A01, D07, A16 15 Điểm thi TN THPT
3 Đại học Thủ Dầu Một 7460101 A00, A01, D07, A16, XDHB 18 Học bạ
4 Đại Học Đà Lạt 7460101 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
5 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7460101B A00 23 Điểm thi TN THPT (TTNV <=7).
6 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7460101 A00, A01, D01, D90 24.35 Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng

Điểm thi TN THPT
7 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7460101D D01 24.85 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
8 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHT01 A00, A01, D07, D08 25.5 Điểm thi TN THPT
9 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7460101B A00, XDHB 28.25 Toán: áp dụng với học sinh trường chuyên
Học bạ
10 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHT01 DGNLQGHN 90