Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu là trường đào tạo các lĩnh vực dịch vụ, du lịch, công nghiệp...và nhiều ngành khác. Đây là một trong những cơ sở đào tạo có uy tín của khu vực miền Trung cũng như trên cả nước. Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các công ty, doanh nghiệp góp phần vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University

Thành lập: 10/10/1945

Trụ sở chính: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp.Vũng Tàu

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, A02 15 Điểm thi TN THPT
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, C00, C01 15 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, A04 15 Điểm thi TN THPT
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C00, C20 15 Điểm thi TN THPT
5 Đông phương học 7310608 D01, C00, D15, C20 15 Điểm thi TN THPT
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
7 Kế toán 7340301 A00, D01, C04, A09 15 Điểm thi TN THPT
8 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
9 Tâm lý học 7310401 A01, D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT
11 Bất động sản 7340116 A00, D01, C04, C01 15 Điểm thi TN THPT
12 Marketing 7340115 A00, D01, C01, A09 15 Điểm thi TN THPT
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, C00, D15, C20 15 Điểm thi TN THPT
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, A02 15 Điểm thi TN THPT
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, A02 15 Điểm thi TN THPT
16 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, A02 15 Điểm thi TN THPT
17 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 15 Điểm thi TN THPT
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B03, C08 15 Điểm thi TN THPT
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C20 15 Điểm thi TN THPT
20 Quản trị khách sạn 7810102 A00, D01, C00, C20 15 Điểm thi TN THPT
21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, D01, C00, C01 15 Điểm thi TN THPT
22 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B08, C08 19 Điểm thi TN THPT
23 Dược học 7720201 A00, B00, B08, C08 21 Điểm thi TN THPT