Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2021

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng  là trường đứng đầu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền Trung nước ta. Trường thành lập từ năm 1975 và là thành viên của hệ thống Đại học Đà Nẵng (được xếp vào nhóm Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam). Ngoài ra trường cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực, góp phần phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước. Trường là một trong ba trường Đại học Bách khoa chuyên đào tạo kỹ sư đa ngành theo định hướng nghiên cứu của Việt Nam.

Tên tiếng Anh: Da Nang University of Technology

Thành lập: 1975

Trụ sở chính: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201CLC A00, A01 18 CN: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp CLC
Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01 23.8 Chuyên ngành Cơ khí Hàng không
Điểm thi TN THPT
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216CLC A00, A01 24.7 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
4 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 20.5 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07 23 Điểm thi TN THPT
6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 23.45 CN: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp

Điểm thi TN THPT
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207CLC A00, A01 21.5 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
8 Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01 22.5 CN: Tin học xây dựng
Điểm thi TN THPT
9 Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 25.25 Điểm thi TN THPT
10 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7905216 A01, D07 19.28 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ
Điểm thi TN THPT
11 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114CLC A00, A01 23.5 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
12 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07 16.85 Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01 20.5 Điểm thi TN THPT
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 25.15 Điểm thi TN THPT
15 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01 23.75 Điểm thi TN THPT
16 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01 23.65 Điểm thi TN THPT
17 Kỹ thuật điện 7520201CLC A00, A01 21 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
18 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07 19 Điểm thi TN THPT
19 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 22.5 Điểm thi TN THPT
20 Kiến trúc 7580101CLC V00, V01, V02 22 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
21 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 17.05 Điểm thi TN THPT
22 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01 23.85 Điểm thi TN THPT
23 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01 23.85 Điểm thi TN THPT
24 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 18.05 Điểm thi TN THPT
25 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07 23.25 Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 24 Điểm TN THPT
Điều kiện đi kèm
27 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 618 chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
28 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 954 Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
29 Kỹ thuật cơ khí 7520103B DGNL 714
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216CLC DGNL 825 Chất lượng cao
31 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 714
32 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 DGNL 716
33 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207CLC A00, A01 667 Chất lượng cao)
34 Kỹ thuật xây dựng 7580201A DGNL 618 chuyên ngành Tin học xây dựng
35 Điện tử viễn thông 7905206 DGNL 702 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
36 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 DGNL 667 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
37 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114CLC DGNL 715 chất lượng cao
38 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 666
39 Kinh tế xây dựng 7580301 DGNL 630
40 Kỹ thuật nhiệt 7520115 DGNL 740
41 Kỹ thuật điện 7520201CLC DGNL 654 Chất lượng cao
42 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNL 679
43 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 838
44 Công nghệ chế tạo máy 7510202 DGNL 714
45 Quản lý công nghiệp 7510601 DGNL 696
46 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 DGNL 631
47 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07 655
48 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 631
49 Kỹ thuật xây dựng 7580201CLC DGNL 849 chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao
50 Công nghệ thông tin 7480201CLC DGNL 856 Chất lượng cao - tiếng Nhật
51 Công nghệ thực phẩm 7540101CLC A00, B00, D07 19.65 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
52 Công nghệ thực phẩm 7540101CLC DGNL 638 Chất lượng cao
53 Kinh tế xây dựng 7580301CLC A00, A01 19.25 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
54 Kinh tế xây dựng 7580301CLC DGNL 696 Chất lượng cao
55 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 26.5 Điểm thi TN THPT
56 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 883
57 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 25 Điểm thi TN THPT
58 Kỹ thuật điện 7520201 DGNL 765
59 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 787
60 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 25.85 Điểm TN THPT
Điều kiện đi kèm
61 Kỹ thuật máy tính 7480106 DGNL 904
62 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 25.65 Điểm thi TN THPT
63 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNL 819
64 Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01 24.75 Chuyên ngành Cơ khí động lực
Điểm thi TN THPT
65 Kỹ thuật cơ khí 7520103A DGNL 714
66 Kỹ thuật cơ khí 7520103CLC A00, A01 23.1 Chuyên ngành Cơ khi động lực (CLC)
Điểm thi TN THPT
67 Kỹ thuật cơ khí 7520103CLC DGNL 726 Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)
68 Kỹ thuật nhiệt 7520115CLC A00, A01 17.65 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
69 Kỹ thuật nhiệt 7520115CLC DGNL 813 Chất lượng cao
70 Công nghệ thông tin 7480201CLC1 DGNL 886 Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
71 Công nghệ thông tin 7480201CLC2 DGNL 896 Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
72 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 27.2 Điểm thi TN THPT
Điều kiện đi kèm
73 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01, D28 25.5 Chất lượng cao - tiếng Nhật
Điều kiện đi kèm
Điểm thi TN THPT
74 Công nghệ thông tin 7480201CLC1 A00, A01 26 Chất lượng cao - đặc thù - hợp tác doanh nghiệp
Điều kiện đi kèm
Xét điểm thi TN THPT
75 Công nghệ thông tin 7480201CLC1 A00, A01 25.1 CLC - Đặc thù hợp tác doanh nghiệp
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Xét điểm thi TN THPT
76 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01 25 Điểm thi TN THPT
77 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 23.25 Điểm thi TN THPT
78 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 18.4 Ngành: Kỹ thuật công trình thủy
Điểm thi TN THPT
79 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01 21 Điểm thi TN THPT
80 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205CLC A00, A01 16.7 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT