Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng  là trường đứng đầu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền Trung nước ta. Trường thành lập từ năm 1975 và là thành viên của hệ thống Đại học Đà Nẵng (được xếp vào nhóm Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam). Ngoài ra trường cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực, góp phần phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước. Trường là một trong ba trường Đại học Bách khoa chuyên đào tạo kỹ sư đa ngành theo định hướng nghiên cứu của Việt Nam.

Tên tiếng Anh: Da Nang University of Technology

Thành lập: 1975

Trụ sở chính: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201CLC A00, A01 18 chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao
Xét học bạ
2 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01 0
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103B A00, A01 26 Chuyên ngành Cơ khí hàng không
Xét học bạ
4 Kỹ thuật xây dựng 7580205CLC A00, A01 0
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216CLC A00, A01 24 Xét học bạ
6 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 18 Xét học bạ
7 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01, D28 0
8 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07 23 Xét học bạ
9 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 16 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Xét học bạ
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207CLC A00, A01 18 Xét học bạ
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01 22.75 chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Xét học bạ
12 Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 18 CT tiên tiến
Xét học bạ
13 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 A01, D07 18 Xét học bạ
14 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114CLC A00, A01 19 Xét học bạ
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07 16 Xét học bạ
16 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01 18 Xét học bạ
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 25.75 Xét học bạ
18 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01 23 Xét học bạ
19 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7520115 A00, A01 21 Xét học bạ
Kỹ thuật nhiệt
20 Kỹ thuật điện 7520201CLC A00, A01 18 Xét học bạ
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07 18 Xét học bạ
22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 16 Xét học bạ
23 Kiến trúc 7580101CLC V00, V01, V02 18 Xét học bạ
24 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 16 Xét học bạ
25 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01 22 Xét học bạ
26 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01 20 Xét học bạ
27 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 16 Xét học bạ
28 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, D07 18 Xét học bạ
29 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 25.75 Xét học bạ
30 Công nghệ thực phẩm 7540101CLC A00, B00, D07 18 Xét học bạ
31 Kiến trúc 7580101CLC V00, V01, V02 18 Xét học bạ
32 Kinh tế xây dựng 7580301CLC A00, A01 18 Xét học bạ
33 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 27.5 Xét học bạ
34 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 24.5 Xét học bạ
35 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 25 Xét học bạ
36 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 26 Xét học bạ
37 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 25 Xét học bạ
38 Kỹ thuật cơ khí 7520103A A00, A01 24.5 chuyên ngành Cơ khí động lực
Xét học bạ
39 Kỹ thuật cơ khí 7520103CLC A00, A01 18 chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)
Xét học bạ
40 Kỹ thuật nhiệt 7520115CLC A00, A01 16 Xét học bạ
41 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01 18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Xét học bạ
42 Kỹ thuật xây dựng 7580205CLC A00, A01 18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
Xét học bạ