Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học chuyên đào tạo các ngành kỹ thuật, được đánh giá có quy mô nhất hiện nay. Là một trong những trường đi đầu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại nước ta. Ngoài ta trường còn tập trung nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cho doanh nghiệp và chính phủ.

Tên tiếng Anh:Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)

Thành lập: 29/06/1957

Trụ sở chính: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Bảo dưỡng Công nghiệp 115 A00, A01 24
2 Bảo dưỡng Công nghiệp 115 DGNL 500
3 Bảo dưỡng Công nghiệp 441 A00, A01 20.5
4 Bảo dưỡng Công nghiệp 441 DGNL 700 Phân hiệu Bến Tre
5 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) 108 A00, A01 26.75
6 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) 108 DGNL 736
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 225 DGNL 736
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 225 A00, B00, A01, D07 21
9 Kỹ thuật cơ điện tử 210 DGNL 726
10 Kỹ thuật cơ điện tử 210 A00, A01 26.25
11 Kỹ thuật điện, điện tử 208 A00, A01 23
12 Kỹ thuật điện, điện tử 208 DGNL 703
13 Công nghệ thực phẩm 219 DGNL 790
14 Công nghệ thực phẩm 219 A00, B00, D07 25
15 Quản lý công nghiệp 223 DGNL 707
16 Quản lý công nghiệp 223 A00, A01, D01, D07 23.75
17 Kỹ thuật xây dựng 215 DGNL 703
18 Kỹ thuật xây dựng 215 A00, A01 21
19 Kỹ thuật dầu khí 220 DGNL 727
20 Kỹ thuật hoá học 214 DGNL 743
21 Kỹ thuật máy tính 207 DGNL 855
22 Kỹ thuật dầu khí 220 A00, A01 21
23 Kỹ thuật máy tính 207 A00, A01 26.25
24 Kỹ thuật hoá học 214 A00, B00, D07 25.5
25 Kỹ thuật cơ khí 209 DGNL 711
26 Kỹ thuật xây dựng 206 DGNL 926
27 Kỹ thuật cơ khí 209 A00, A01 23.25
28 Kỹ thuật xây dựng 206 A00, A01 27.25
29 Kỹ thuật ô tô 242 DGNL 751
30 Kỹ thuật ô tô 242 A00, A01 25.75
31 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) 128 A00, A01 27.25
32 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) 128 DGNL 906
33 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) 114 A00, B00, D07 26.75
34 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) 114 DGNL 853
35 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) 125 DGNL 702
36 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) 125 A00, B00, A01, D07 24.25
37 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) 109 A00, A01 26
38 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) 109 DGNL 700
39 Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) 145 DGNL 802
40 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) 120 A00, A01 23.75
41 Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) 145 A00, A01 26.5
42 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) 120 DGNL 23.75 704
43 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) 112 A00, A01 23.5
44 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) 112 DGNL 702
45 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 140 DGNL 715 Kỹ thuật nhiệt
46 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 140 A00, A01 25.25 Kỹ thuật nhiệt
47 Bảo dưỡng Công nghiệp 141 DGNL 700
48 Bảo dưỡng Công nghiệp 141 A00, A01 21.25
49 Kỹ thuật vật liệu 129 DGNL 700
50 Quản lý công nghiệp 123 DGNL 820
51 Quản lý công nghiệp 123 A00, A01, D01, D07 26.5
52 Kỹ thuật vật liệu 129 A00, A01, D07 23
53 Kỹ thuật máy tính 107 DGNL 898
54 Kỹ thuật máy tính 107 A00, A01 27.25
55 Vật lý kỹ thuật 137 DGNL 702
56 Vật lý kỹ thuật 137 A00, A01 25.5
57 Kỹ thuật xây dựng 106 DGNL 927
58 Kỹ thuật xây dựng 106 A00, A01 28
59 Kỹ thuật ô tô 142 DGNL 837
60 Kỹ thuật ô tô 142 A00, A01 27.5
61 Cơ Kỹ thuật 138 DGNL 703
62 Cơ Kỹ thuật 138 A00, A01 25.5
63 Kiến trúc 117 V00, V01 762