Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

Đại Học Bách Khoa Hà Nội là trung tâm đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ lớn nhất của nước ta. Bách Khoa là một trong những trường đại học được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm của quốc gia. Review Đại học Bách Khoa Hà Nội

Là thành viên trong Hiệp hội các trường đại học kỹ thuật hàng đầu khu vực Châu Á - Thái Bình Dương AOTULE (Asia-Oceania Top University League on Engineering).

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science & Technology (HUST)

Thành lập: 15/10/1956

Trụ sở chính: 1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3 A00, A01, D07 23.99 Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE-E8 A00, A01 27.28 Chương trình tiên tiến
Điểm thi TN THPT
3 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 28.04 Điểm thi TN THPT
4 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 26.93 CT tiên tiến
5 Điện tử viễn thông ET-LUH A00, A01, D26 25.13 Đh Leibniz - Đức
6 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 26.59
7 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 A00, B00, D07 24.44 Điểm thi TN THPT; Chương trình tiên tiến
8 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 A00, B00, D07 26.4 CT tiên tiến
Điểm thi TN THPT
9 Công nghệ thông tin IT-VUW A00, A01, D07 0
10 Quản trị kinh doanh EM-VUW A00, A01, D01, D07 0
11 Phân tích kinh doanh EM-E13 A00, A01 25.55 CN tiên tiến
12 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2 A00, A01 27.46 Điểm thi TN THPT
13 Kỹ thuật ô tô TE-E2 A00, A01 26.11 Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
14 Kỹ thuật y sinh ET-E5 A00, A01 25.88 CT tiên tiến
15 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 23.88 Hợp tác với ĐH Griffith (Úc); Điểm thi TN THPT
16 Cơ điện tử ME-LUH A00, A01, D07 25.16 Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover
17 Quản trị kinh doanh TROY-BAx A19 0
18 Cơ điện tử ME-NUT A00, A01, D28 24.88 Hợp tác với ĐHCN Nagaoka; Điểm thi TN THPT
19 Cơ điện tử ME-E1x A19 0
20 Công nghệ thông tin IT-LTUx A19 0
21 Kỹ thuật xây dựng TROY-ITx A19 0
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông ET1 A00, A01 26.8
23 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 0
24 Công nghệ thông tin IT-E6 A19 27.4 Việt - Nhật; Điểm thi TN THPT
25 Kỹ thuật cơ khí TE2x A19 0
26 Hệ thống thông tin quản lý MI2x A19 0
27 Công nghệ thông tin IT-E7x A19 0
28 Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 D01 26.39 Điểm thi TN THPT
29 Kỹ thuật cơ điện tử ME1 A00, A01 26.91 Điểm thi TN THPT
30 Kỹ thuật máy tính IT2 A00, A01 28.1 Điểm thi TN THPT
31 KINH DOANH NÔNG NGHIỆP IT1x A19 0
32 Kỹ thuật môi trường EV1 A00, B00, D07 24.01
33 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 25.94 Điểm thi TN THPT
34 Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 25.75
35 Kỹ thuật Hàng không TE3x A19 0
36 Kỹ thuật vật liệu MS1 A00, A01, D07 0
37 Tài chính - Ngân hàng EM5x A19 0
38 Kỹ thuật Dệt - May TX1 A00, A01 23.99 Điểm thi TN THPT
39 Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 24.48 Điểm thi TN THPT
40 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 24.8 Điểm thi TN THPT
41 Kinh tế công nghiệp EM1x A19 0
42 Kỹ thuật hoá học CH1x A19, A20 0
43 Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 26.04
44 Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 25.34 Điểm thi TN THPT
45 Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 25.64 Điểm thi TN THPT
46 Kỹ thuật cơ khí ME2x A19 0
47 Kỹ thuật điện EE1x A19 0
48 Kỹ thuật ô tô TE1x A19 0
49 Kỹ thuật in CH3x A19, A20 0
50 Kế toán EM4 A00, A01, D01 25.76
51 Hoá học CH2 A00, B00, D07 24.96 Điểm thi TN THPT
52 Khoa học máy tính MI1x A19 0
53 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3x A19, A20 0
54 Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8x A19 0
55 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10x A19 0
56 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9x A19 0
57 Điện tử viễn thông ET-LUHx A19 0
58 Điện tử viễn thông ET-E4x A19 0
59 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12x A20 0
60 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11x A20 0
61 Công nghệ thông tin IT-VUWx A19 0
62 Quản trị kinh doanh EM-VUWx A19 0
63 Phân tích kinh doanh EM-E13x A19 0
64 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2x A19 0
65 Kỹ thuật ô tô TE-E2x A19 0
66 Kỹ thuật y sinh ET-E5x A19 0
67 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GUx A19 0
68 Cơ điện tử ME-LUHx A19 0
69 Cơ điện tử ME-NUTx A19 0
70 Kỹ thuật điện tử - viễn thông ET1x A19 0
71 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 26.11 Điểm thi TN THPT
72 Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 27 Điểm thi TN THPT
73 Công nghệ thông tin IT-E7 A00, A01 27.85 Global ICT; Điểm thi TN THPT
74 Kỹ thuật cơ điện tử ME1x A19 0
75 Kỹ thuật môi trường EV1x A19, A20 0
76 Kỹ thuật Thực phẩm BF2x A20 0
77 Quản lý công nghiệp EM2x A19 0
78 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 26.48 Điểm thi TN THPT
79 Kỹ thuật vật liệu MS1x A19, A20 0
80 Kỹ thuật Dệt - May TX1x A19, A20 0
81 Công nghệ giáo dục ED2x A19 0
82 Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 25.65
83 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 25.2 Điểm thi TN THPT
84 Quản trị kinh doanh EM3 A19 0
85 Kỹ thuật Sinh học BF1x A20 0
86 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 25.78 Điểm thi TN THPT
87 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) HE1 A00, A01 24.5 Điểm thi TN THPT
88 Kỹ thuật điện EE1 A00, A01 26.5 Điểm thi TN THPT
89 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 26.94 Điểm thi TN THPT
90 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, A01, D07 24.45 Điểm thi TN THPT
91 Kế toán EM4x A19 0
92 Hoá học CH2x A19, A20 0
93 Khối ngành Toán - Tin học MI1 A00, A01 27 Điểm thi TN THPT
94 Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01, D29 27.19 CNTT Việt-Pháp; Điểm thi TN THPT
95 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 26.91 Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
96 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1x A00, A01 0
97 Cơ khí hàng không TE-EP A00, A01, D29 24.76 Điểm thi TN THPT
98 Cơ khí hàng không TE-EPx A19 0
99 Tin học công nghiệp EE-EP A00, A01, D29 26.14 Chương trình tiên tiến
Tin học công nghiệp và tự động hóa
Điểm thi TN THPT
100 Tin học công nghiệp EE-EPx A19 0
101 Công nghệ thông tin IT-EPx A19 0
102 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 A00, A01, D01 26.3
103 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14x A19 0
104 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 0
105 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 0
106 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 0
107 Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 0
108 Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 0
109 Quản trị kinh doanh EM3x A19 0
110 Tài chính - Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 25.83
111 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 0
112 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 0
113 Kỹ thuật nhiệt HE1x A19 0
114 Khoa học máy tính IT1 A00, A01 28.43 Khoa học máy tính; Điểm thi TN THPT
115 Kỹ thuật máy tính IT2x A19 0
116 Công nghệ thông tin IT-E6x A00, A01 0
117 Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01 0
118 Công nghệ thông tin IT-LTU A00, A01, D07 0
119 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 0
120 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 0
121 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 0
122 Khoa học máy tính MI1 A00, A01 0
123 Vật lý kỹ thuật PH1x A19 0
124 Kỹ thuật hạt nhân PH2x A19 0
125 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 0
126 Kỹ thuật cơ khí TE2 A00, A01 25.7 Kỹ thuật cơ khí động lực; Điểm thi TN THPT
127 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 0
128 Quản trị kinh doanh TROY-BA A00, A01, D01, D07 23.25 Điểm thi TN THPT
129 Kỹ thuật xây dựng TROY-IT A00, A01, D01, D07 25.5 Điểm thi TN THPT
130 Năng lượng tái tạo EE-E18 A00, A01 25.71 Ngành Hệ thống điện và năng lượng tái tạo
Điểm thi TN THPT
131 Quản lý Tài nguyên môi trường EV2 A00, B00, D07 23.53
132 An toàn không gian số IT-E15 A00, A01 27.44 Điểm thi TN THPT