Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2020

Đại Học Bách Khoa Hà Nội là trung tâm đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ lớn nhất của nước ta. Bách Khoa là một trong những trường đại học được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm của quốc gia.

Là thành viên trong Hiệp hội các trường đại học kỹ thuật hàng đầu khu vực Châu Á - Thái Bình Dương AOTULE (Asia-Oceania Top University League on Engineering).

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science & Technology (HUST)

Thành lập: 15/10/1956

Trụ sở chính: 1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3 A00, A01, D07 23.18 CT tiên tiến)
2 Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 27.43
3 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 28.65
4 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 27.51
5 Điện tử viễn thông ET-LUH A00, A01, D26 23.85 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
6 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 27.15
7 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 A00, B00, D07 25.94 (CT tiên tiến)
8 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 A00, B00, D07 26.5
9 Công nghệ thông tin IT-VUW A00, A01, D07 25.55 ĐH Victoria (New Zealand)
10 Quản trị kinh doanh EM-VUW A00, A01, D01, D07 22.7 ĐH Victoria (New Zealand)
11 Phân tích kinh doanh EM-E13 A00, A01 25.03 (CT tiên tiến)
12 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2 A00, A01 28.16
13 Kỹ thuật ô tô TE-E2 A00, A01 26.75
14 Kỹ thuật y sinh ET-E5 A00, A01 26.5
15 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 23.9
16 Cơ điện tử ME-LUH A00, A01, D07 24.2 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
17 Quản trị kinh doanh TROY-BAx A19 19 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
18 Cơ điện tử ME-NUT A00, A01, D28 24.5 ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
19 Cơ điện tử ME-E1x A19 22.6
20 Công nghệ thông tin IT-LTUx A19 22 ĐH La Trobe (Úc)
21 Kỹ thuật xây dựng TROY-ITx A19 19 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông ET1 A00, A01 27.3
23 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 24.1
24 Công nghệ thông tin IT-E6 A19 27.98 (Việt-Nhật)
25 Kỹ thuật cơ khí TE2x A19 21.06 Kỹ thuật cơ khí động lực
26 Hệ thống thông tin quản lý MI2x A19 22.15
27 Công nghệ thông tin IT-E7x A19 25.14 (Global ICT)
28 Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 D01 24.1
29 Kỹ thuật cơ điện tử ME1 A00, A01 27.48
30 Kỹ thuật máy tính IT2 A00, A01 28.65
31 Khoa học máy tính IT1x A19 26.27
32 Kỹ thuật môi trường EV1 A00, B00, D07 23.85
33 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 26.6
34 Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 25.05
35 Kỹ thuật Hàng không TE3x A19 22.5
36 Kỹ thuật vật liệu MS1 A00, A01, D07 25.18
37 Tài chính-Ngân hàng EM5x A19 19
38 Kỹ thuật Dệt - May TX1 A00, A01 23.04
39 Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 24.7
40 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 23.8
41 Kinh tế công nghiệp EM1x A19 20.54
42 Kỹ thuật hoá học CH1x A19, A20 19
43 Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 25.75
44 Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 26.2
45 Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 26.18
46 Kỹ thuật cơ khí ME2x A19 20.8
47 Kỹ thuật điện EE1x A19 22.5
48 Kỹ thuật ô tô TE1x A19 23.4
49 Kỹ thuật in CH3x A19, A20 19
50 Kế toán EM4 A00, A01, D01 25.3
51 Hoá học CH2 A00, B00, D07 24.16
52 Khoa học máy tính MI1x A19 23.9
53 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3x A19, A20 19.56 (CT tiên tiến)
54 Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8x A19 23.43
55 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10x A19 25.28
56 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9x A19 23.3 (CT tiên tiến)
57 Điện tử viễn thông ET-LUHx A19 19 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
58 Điện tử viễn thông ET-E4x A19 22.5 (CT tiên tiến)
59 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12x A20 19.04 (CT tiên tiến)
60 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11x A20 20.5
61 Công nghệ thông tin IT-VUWx A19 21.09 ĐH Victoria (New Zealand)
62 Quản trị kinh doanh EM-VUWx A19 19 ĐH Victoria (New Zealand)
63 Phân tích kinh doanh EM-E13x A19 19.09 (CT tiên tiến)
64 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2x A19 24.41
65 Kỹ thuật ô tô TE-E2x A19 22.5 CT tiên tiến
66 Kỹ thuật y sinh ET-E5x A19 21.1 (CT tiên tiến)
67 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GUx A19 19 ĐH Griffith (Úc)
68 Cơ điện tử ME-LUHx A19 21.6 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
69 Cơ điện tử ME-NUTx A19 20.5 ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
70 Kỹ thuật điện tử - viễn thông ET1x A19 23
71 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 24.1
72 Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 27.25
73 Công nghệ thông tin IT-E7 A00, A01 28.38 Golbal ICT
74 Kỹ thuật cơ điện tử ME1x A19 23.6 A19
75 Kỹ thuật môi trường EV1x A19, A20 19
76 Kỹ thuật Thực phẩm BF2x A20 21.07
77 Quản lý công nghiệp EM2x A19 19.13
78 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 26.94
79 Kỹ thuật vật liệu MS1x A19, A20 19.27
80 Kỹ thuật Dệt - May TX1x A19, A20 19.16
81 Công nghệ giáo dục ED2x A19 19
82 Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 24.65
83 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 25.26
84 Quản trị kinh doanh EM3 A19 25.75
85 Kỹ thuật Sinh học BF1x A20 20.53
86 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 26.51
87 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) HE1 A00, A01 25.8 Kỹ thuật nhiệt
88 Kỹ thuật điện EE1 A00, A01 27.01
89 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 27.33
90 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, A01, D07 24.51
91 Kế toán EM4x A19 19.29
92 Hoá học CH2x A19, A20 19
93 Khoa học máy tính MI1 A00, A01 27.56
94 Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01, D29 27.24 (Việt-Pháp)
95 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 26.75 (Ct tiên tiến)
96 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1x A00, A01 CT tiên tiến
97 Cơ khí hàng không TE-EP A00, A01, D29 23.88 (CT Việt-Pháp PFIEV)
98 Cơ khí hàng không TE-EPx A19 19 (CT Việt-Pháp PFIEV)
99 Tin học công nghiệp EE-EP A00, A01, D29 25.68 (CT Việt-Pháp PFIEV)
100 Tin học công nghiệp EE-EPx A19 20.36 (CT Việt-Pháp PFIEV)
101 Công nghệ thông tin IT-EPx A19 22.88 (Việt-Pháp)
102 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 A00, A01, D01 25.85 (CT tiên tiến)
103 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14x A19 21.19 (CT tiên tiến)
104 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 25.26
105 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 24.51
106 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 23.8
107 Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 27.43 CT tiên tiến
108 Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 24.65
109 Quản trị kinh doanh EM3x A19 20.1
110 Tài chính-Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 24.6
111 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 27.15
112 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 27.51 CT tiên tiến
113 Kỹ thuật nhiệt HE1x A19 19
114 Khoa học máy tính IT1 A00, A01 29.04
115 Kỹ thuật máy tính IT2x A19 25.63
116 Công nghệ thông tin IT-E6x A00, A01 27.98 Công nghệ thông tin Việt - Nhật
117 Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01 27.24 Việt - Pháp
118 Công nghệ thông tin IT-LTU A00, A01, D07 26.5
119 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 26.51
120 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 26.75 CT tiên tiến
121 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 23.9 Hợp tác với đại học Griffith (Đức)
122 Khoa học máy tính MI1 A00, A01 27.56
123 Vật lý kỹ thuật PH1x A19 21.5
124 Kỹ thuật hạt nhân PH2x A19 20
125 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 27.33
126 Kỹ thuật cơ khí TE2 A00, A01 26.46 Kỹ thuật cơ khí động lực
127 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 26.94
128 Quản trị kinh doanh TROY-BA A00, A01, D01, D07 22.5 Hợp tác với đại học TROY (Hoa Kỳ)
129 Kỹ thuật xây dựng TROY-IT A00, A01, D01, D07 25 Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)