Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải là trường trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực về công nghệ kỹ thuật giao thông, công nghệ kỹ thuật cơ khí, ô tô, kinh tế, vận tải, logistics, CNTT, điện tử viễn thông, môi trường...

Tên tiếng Anh: University of Transport Technology

Thành lập: 15/11/1945

Trụ sở chính: Số 54 Phố Triều Khúc, Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 23 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV2)
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102VP A00, A01, D01, D07 0
3 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07 23.8 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV5)
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 25.7 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ = NV1)
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 23.2 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV3)
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 0
7 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104VP A00, A01, D01, D07 0
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 0
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205TN A00, A01, D01, D07 24.05 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV6)
10 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 25.4 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV4)
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 25.2 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ = NV1)
13 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 24 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV11)
14 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 22.9 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV2)
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 23.1 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV3)
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
17 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102VP A00, A01, D01, D07 0
18 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07 0
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 Học bạ
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 0
22 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104VP A00, A01, D01, D07 0
23 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 0
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205TN A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
25 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 Học bạ
26 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 23.9 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV3)
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 Học bạ
28 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
29 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 0
30 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
31 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 23.9 Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ <= NV8)
32 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01 0
33 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01 0