Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, chuyên đại học đào tạo các ngành thế mạnh về công nghệ thông tin tại Việt Nam.

Tên tiếng Anh:VNUHCM-University of Information Technology

Thành lập: 08/06/2006 theo quyết định 134/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Trụ sở chính: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 7480201_CLCN A00, A01, D01 23.7
2 Công nghệ thông tin 7480201_CLCN DGNL 750 Chất lượng cao định hướng Nhật Bản
3 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102_CLCA DGNL 750 Chất lượng cao
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102_CLCA A00, A01, D01 23.6
5 Thương mại điện tử 7340122_CLCA A00, A01, D01 24.8
6 Thương mại điện tử 7340122_CLCA DGNL 750 Chất lượng cao
7 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 26
8 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 DGNL 780
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103_CLCA A00, A01, D01 26.3
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103_CLCA DGNL 800
11 Kỹ thuật máy tính 7480106_CLCA DGNL 750 Chất lượng cao
12 Kỹ thuật máy tính 7480106_CLCA A00, A01, D01 24.2
13 Hệ thống thông tin 7480104_CLCA DGNL 750
14 Hệ thống thông tin 7480104_CLCA A00, A01, D01 24.7
15 Hệ thống thông tin 7480101_CLCA DGNL 750
16 An toàn thông tin 7480202_CLCA DGNL 750 Chất lượng cao
17 An toàn thông tin 7480202_CLCA A00, A01, D01 25.3 Chất lượng cao
18 Hệ thống thông tin 7480104_TT A00, A01, D01 22
19 Hệ thống thông tin 7480104_TT DGNL 750 Chương trình tiên tiến
20 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 840
21 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01 26.5
22 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNL 870
23 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 27.7
24 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 870
25 Kỹ thuật máy tính 7480106 DGNL 820
26 Hệ thống thông tin 7480104 DGNL 780
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 27
28 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01 26.7
29 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01 26.3
30 Khoa học dữ liệu 7480109 DGNL 830
31 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01 25.9
32 An toàn thông tin 7480202 DGNL 850
33 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01 26.7
34 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 27.2
35 Khoa học máy tính 7480101_TTNT A00, A01, D01 27.1 Hướng trí tuệ nhân tạo
36 Khoa học máy tính 7480101_CLCA A00, A01, D01 25.7 Chất lượng cao
37 Kỹ thuật máy tính 7480106_IOT A00, A01, D01 26 Hướng hệ thống nhúng và IOT
38 Khoa học máy tính 7480101 DGNL 870
39 Khoa học máy tính 7480101_TTNT DGNL 900 Hướng trí tuệ nhân tạo
40 Khoa học máy tính 7480101_CLCA DGNL 780 Chất lượng cao
41 Kỹ thuật máy tính 7480106_IOT A00, A01, D01 780 Hướng hệ thống nhúng và IOT