Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên là trường chuyên đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông. Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên trực thuộc Đại học Thái Nguyên.

Thành lập: 30/3/2011 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Khoa Công nghệ thông tin thuộc Đại học Thái Nguyên.

Trụ sở chính: Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302_FCU A00, D01, C04, C01 16 Chương trình đại trà
2 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108_DT A00, A01, D01, C01 16 Chương trình đại trà
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C01 18 Chương trình đại trà
4 Thương mại điện tử 7340122_DT A00, D01, C00, C04 16 Chương trình đại trà
5 Kỹ thuật phần mềm 7480103_DT A00, A01, D01, C02 17 Chương trình đại trà
6 Công nghệ thông tin 7480201_DT A00, A01, D01, C02 17 Chương trình đại trà
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302_FCU A00, D01, C04, C01 18 Chương trình liên kết quốc tế
8 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, C02 17 Chương trình đại trà
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01 16 Chương trình đại trà
10 Công nghệ thông tin 7480201_CLC A00, A01 19 Chương trình Chất lượng cao
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C01, C02 16 Chương trình đại trà
12 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, D01, C00, C04 17 Chương trình đại trà
13 Công nghệ truyền thông 7320106 D01, D15, C04, D10 16 Chương trình đại trà
14 Thương mại điện tử 7340122_TD A00, D01, C00, C04 18 Chương trình đào tạo trọng điểm
15 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, C02 19 Chương trình liên kết quốc tế
16 Thiết kế đồ họa 7210403 D01, D15, C04, D10 18 Chương trình đại trà
17 Quản trị văn phòng 7340406 A00, D01, C00, C04 16 Chương trình đại trà
18 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, C02 17 Chương trình đại trà
19 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, D01, D07 17 Chương trình đại trà
20 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, C02 17 Chương trình đại trà
21 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, C01 18 Chương trình đại trà