Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2021

Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh – HUTECH (Tiếng Anh : HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY) là một đại học tư thục. cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, toàn diện cho nền kinh tế tri thức trong giai đoạn mới; Trang bị cho thế hệ trẻ Việt Nam kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp là công cụ hữu hiệu để nâng cao tri thức khoa học, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, thích ứng tốt với công việc; Tạo cơ hội thăng tiến và thành công trong sự  nghiệp, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế.

Thành lập: 1995

Trụ sở chính: 475A Điện Biên Phủ,Phường 25, Quận Bình Thạnh,Tp.HCM

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thương mại điện tử 7340122 XDHB 18
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 XDHB 18
3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, C00 0
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 XDHB 18
5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7340109 DGNL 0
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01 0
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 0
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 DGNL 0
9 Kỹ thuật xây dựng 7580205 XDHB 18
10 Kỹ thuật xây dựng 7580205 DGNL 0
11 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, C01 0
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 XDHB 18
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 XDHB 18
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, C01 0
15 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 XDHB 18
16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 0
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 0
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 0
19 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 0
20 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 18
21 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 XDHB 18
22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, C01 0
23 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 DGNL 0
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 XDHB 18
25 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 0
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 0
27 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 XDHB 18
28 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, C01 0
29 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNL 0
30 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, C08 0
31 Kỹ thuật môi trường 7520320 XDHB 18
32 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 0
33 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 18
34 Thiết kế nội thất 7580108 XDHB 18
35 Thiết kế thời trang 7210404 DGNL 0
36 Thiết kế nội thất 7210405 DGNL 0
37 Quản trị khách sạn 7340107 DGNL 0
38 Thiết kế thời trang 7210404 XDHB 18
39 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 0
40 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 18
41 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 0
42 Quản trị khách sạn 7810201 XDHB 18
43 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 0
44 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNL 0
45 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 XDHB 18
46 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 0
47 Thiết kế đồ họa 7210403 XDHB 18
48 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, C00, D15 0
49 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01 0
50 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01 0
51 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNL 0
52 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A01 0
53 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 0
54 Công nghệ dệt, may 7540204 XDHB 18
55 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00 18
56 Công nghệ thông tin 7480201 XDHB 18
57 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 XDHB 18
58 Công nghệ sinh học 7420201 XDHB 18
59 Công nghệ sinh học 7640101 DGNL 0
60 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C00 0
61 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01 0
62 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, C01 0
63 Công nghệ dệt, may 7540204 DGNL 0
64 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A00, D01, C00, D15 0
65 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, C01 0
66 Công nghệ thông tin 7480201 A01 0
67 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, C08 0
68 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 0
69 Quản lý xây dựng 7580302 DGNL 0
70 Quản lý xây dựng 7580302 XDHB 18
71 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01 0
72 Kinh doanh quốc tế 7340120 XDHB 18
73 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C00 0
74 Đông phương học 7310608 XDHB 18
75 Đông phương học 7220213 DGNL 0
76 Kinh tế xây dựng 7580301 DGNL 0
77 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 0
78 Kỹ thuật cơ khí 7520103 DGNL 0
79 Kỹ thuật cơ khí 7520103 XDHB 18
80 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, C01 0
81 Đông phương học 7310608 D01, C00, D15 0
82 Đông phương học 7310608 A01 0
83 Kỹ thuật điện 7520201 XDHB 18
84 Kỹ thuật điện 7520201 DGNL 0
85 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01 0
86 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, C01 18
87 An toàn thông tin 7480202 DGNL 0
88 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 0
89 Kỹ thuật y sinh 7520212 XDHB 18
90 Kỹ thuật y sinh 7520212 A01 0
91 An toàn thông tin 7480202 A00, D01, C01 0
92 An toàn thông tin 7480202 A01 0
93 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, D01, C01 0
94 Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNL 0
95 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D14, D15 18
96 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A00, D01, D14, D15 0
97 Việt Nam học 7310630 DGNL 0
98 Luật 7380107 DGNL 0
99 Luật 7380101 XDHB 18 Luật kinh tế
100 Việt Nam học 7310630 XDHB 18
101 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 0
102 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
103 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 18
104 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 0
105 Tâm lý học 7310401 DGNL 0
106 Tâm lý học 7310401 XDHB 18
107 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 0
108 Dược học 7720201 XDHB 24
109 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08 0
110 Dược học 7720201 DGNL 0
111 Kiến trúc 7580102 DGNL 0
112 Kiến trúc 7580101 XDHB 18
113 Kế toán 7340301 DGNL 0
114 Kế toán 7340301 XDHB 18
115 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 0
116 Marketing 7340115 DGNL 0
117 Marketing 7340115 XDHB 18
118 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C00 0
119 Thú y 7640101 DGNL 0
120 Thú y 7640101 XDHB 18
121 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C08 0
122 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 0
123 Kinh doanh thương mại 7340121 XDHB 18
124 Thú y 7640101 A00, B00, D07, C08 0
125 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 0
126 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, C00 0
127 Kinh doanh thương mại 7340121 DGNL 0
128 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C00 0
129 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 0
130 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 A00, A01, D01, C00 0
131 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 0
132 Kiến trúc 7580101 A00, D01, H01, V00 0
133 Thiết kế nội thất 7580108 A00, D01, H01, V00 0
134 Thiết kế thời trang 7210404 H01, H06, V00, H02 0
135 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06, V00, H02 0
136 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D15 0
137 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, D15 0
138 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 XDHB 19.5
139 Điều dưỡng 7720301 XDHB 19.5
140 Robot và trí tuệ nhân tạo 7480207 XDHB 18
141 Khoa học dữ liệu 7480109 XDHB 18
142 Quản trị nhân lực 7340404 XDHB 18
143 Quan hệ công chúng 7320101 XDHB 18
144 Quan hệ quốc tế 7320108 XDHB 18
145 Thanh nhạc 7210205 XDHB 18

Tin tức mới nhất