Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2020

Trường Đại học Đà Lạt (Tiếng anh : Dalat University) là một trường đại học đa ngành tại Việt Nam, là đại diện duy nhất tại vùng Tây Nguyên được xếp vào nhóm 25 trường đại học tốt nhất tại Việt Nam.

Thành lập: tháng 10/1976

Trụ sở chính: Số 1 ,Phù Đổng Thiên Vương , Tp Đà Lạt

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D90, A12 15
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, C00, C20, D78 17.5
3 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, B00, D90, D08 15
4 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D90, D08 15
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C15, A16, C14 19.5
6 Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00, A01, D01, D90 15
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90, D07 15
8 Công nghệ sinh học 7420201 A00, D90 15
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 17
10 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C20 18.5
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D96, D72 18.5
12 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D90, D07 18.5
13 Sư phạm Sinh học 7140213 A00, B00, B08, D90 22
14 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, C20 18.5
15 Đông phương học 7310608 D01, D96, C00, D78 16
16 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212 A00, B00, D90, D07 18.5
17 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, D90, A12 21
18 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D90, D07 24
19 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D78, C14 15
20 Quốc tế học 7310601 D01, C00, C20, D78 15
21 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, D78 15
22 Xã hội học 7310301 D01, C00, D78, C14 15
23 Văn hoá học 7229040 C00, D14, D15, D78 15
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D72 16
25 Vật lý học 7440102 A00, A01, D90, A12 15
26 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, D78 15
27 Toán học 7460101 A00, A01, D90, D07 15
28 Nông học 7620109 B00, D90, D07, D08 15
29 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 16
30 Văn học 7229030 C00, D14, D15, D78 15
31 Sinh học 7420101 A00, B00, D90, D08 15
32 Hoá học 7440112 A00, B00, D90, D07 15
33 Luật 7380101 A00, D01, C00, C20 17