Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2020

Đại học dân lập Duy Tân là trường đào tạo, Nghiên cứu gắn liền với Khoa học và Công nghệ nhằm tạo ra những Sinh viên và Học viên có lòng yêu nước, có phẩm chất Nhân văn mang đậm Bản sắc Việt Nam, có ý thức sinh hoạt cộng đồng, có sức khỏe, có năng lực và kỹ năng toàn diện, tự tin, năng động, sáng tạo và trở thành công dân khởi nghiệp mang tính toàn cầu.

Thành lập: 11/11/1994 theo Quyết định Số 666/TTg của Thủ tướng Chính phủ

Trụ sở chính: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê , Tp. Đà Nẵng

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, C01, C02, A16 14
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, B00, D01, A16 14
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, C01, A16 14 Điện tự động
Hệ thống Nhúng
Điện tử-Viễn thông
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C15, A16 14
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, C02, A16 14
6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, D01, C00, C15 14
7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, D01, C01, A16 14 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C01, A16 14
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, D01, C01, A16 14 2 chuyên ngành:
Công nghệ phần mềm
Trí tuệ Nhân tạo
10 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, D01, C01, A16 14
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D72 14
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, C01, C02, A16 14
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, D01, C01, A16 14 Tài chính doanh nghiệp
Ngân hàng
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C01, A16 14
15 Công nghệ sinh học 7420201 B00, D90, D08, A16 14
16 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, C00, C15 14
17 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, A16 22
18 An toàn thông tin 7480202 A00, D01, C01, A16 14 Chuyên ngành Kỹ thuật mạng
19 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B03, A16 19 Điều dưỡng đa khoa
20 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, C15 14
21 Luật 7380107 A00, D01, C00, C15 14 luật kinh tế
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D72 14
23 Dược học 7720201 A00, B00, B03, A16 21 Chuyên ngành dược sĩ
24 Kiến trúc 7580101 M02, V00, V01, M04 14
25 Kế toán 7340301 A00, D01, C01, A16 14 Kế toán Kiểm toán
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán Nhà Nước
Thuế và Tư vấn Thuế
26 Văn học 7229030 D01, C00, C04, C15 14
27 Y khoa 7720101 B00, D90, D08, A16 22 Chuyên ngành bác sĩ đa khoa
28 Luật 7380101 A00, D01, C00, C15 14 Luật học
29 Thiết kế thời trang 7210404 A00, D01, A16, V01 14
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, C01, A16 14
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, D01, C03, A16 14
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, D01, C00, C15 14
33 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D08, D09, D10 14