Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2021

Đại Học Dân Lập Phương Đông

Tên tiếng Anh: Phuong Dong University

Thành lập: 1994

Trụ sở chính: 171 Trung Kính, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Dân Lập Phương Đông:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
3 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, XDHB 18 Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0
Học bạ
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
6 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
8 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
9 Kinh tế 7580301 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Ngành Kinh tế xây dựng
Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
10 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, XDHB 18 Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0
Học bạ
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 18 Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0
Học bạ
12 Kiến trúc 7580101 H01, V00, V01, V02, XDHB 18 Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0
Học bạ
13 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, XDHB 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
14 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C01 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C03, D09 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01 18 Điểm TB lớp 12: 6,0
Học bạ