Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang năm 2020

Đại Học Dân Lập Văn Lang là trường đầu tiên của nước ta được chọn tham gia quy trình kiểm định chất lượng của trường đại học. Hoạt động có sự tham gia trực tiếp của chuyên gia kiểm định nước ngoài, nhận được sự chú ý lớn của giới đại học, truyền thông cũng như các tầng lớp trong xã hội.

Thành lập: 27/01/1995

Trụ sở chính: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, Tp. HCM

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Dân Lập Văn Lang:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D07 16
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D03 18
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 16
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 17
6 Thiết kế công nghiệp 7210402 H05, H06, H03, H04 16
7 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D03 19
8 Thiết kế thời trang 7210404 H05, H06, H03, H04 16
9 Thiết kế nội thất 7580108 H05, H06, H03, H04 17
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D10 17
11 Kinh doanh thương mại 7340121 D01, C04, C01, C02 18
12 Thiết kế đồ họa 7210403 H05, H06, H03, H04 18
13 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 16
14 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, C04, C01, C02 18
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 18
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10 18
17 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, A02 16
18 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 16
19 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00 19
20 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00 18
21 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7520115 A00, A01, D07 16 Kỹ thuật nhiệt
22 Điều dưỡng 7720301 B00, D07, D08, C08 19
23 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 17
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D08, D10 19
25 Tâm lý học 7310401 B00, B03, D01, C00 18
26 Dược học 7720201 A00, B00, D07 21
27 Kiến trúc 7580101 V00, V01, H02 17
28 Thanh nhạc 7210205 N00 18
29 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 17
30 Văn học 7229030 D01, C00, D14, D66 16
31 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 18
32 Piano 7210208 N00 18
33 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C01 19
34 Công nghệ sinh học Y dược 7420205 A00, B00, D07, D08 16
35 Quản trị công nghệ sinh học 7429001 A00, B00, D07, D08 16
36 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01 16
37 Quản trị môi trường doanh nghiệp 16 A00, B00, D07, D08 16
38 Thiết kế xanh 7589001 A00, B00, A01, D08 16
39 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D07, D08 16
40 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D07, D08 22
41 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, C20, C14 16