Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2020

Trường Đại học Điện lực (Tiếng Anh: Electric Power University) trực thuộc Bộ Công thương Việt Nam, là trường đại học định hướng ứng dụng-thực hành, chuyên đào tạo cử nhân và kỹ sư thực hành hệ 4 năm

Thành lập: 19/5/2006

Trụ sở chính: 235 Hoàng Quốc Việt , Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :

 
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 Xét học bạ
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 17 Xét điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15 Xét điểm thi TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07, XDHB 15 Xét điểm thi TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét điểm thi TN THPT
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 18 Xét điểm thi TN THPT
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 17 Xét điểm thi TN THPT
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 15 Xét điểm thi TN THPT
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 15 Xét điểm thi TN THPT
11 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, D07, C01, XDHB 15 Xét điểm thi TN THPT
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 16 Xét điểm thi TN THPT
13 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, XDHB 16 Xét điểm thi TN THPT
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 16 Xét điểm thi TN THPT
15 Quản lý năng lượng 7510602 A00, A01, D01, D07, XDHB 15 Xét điểm thi TN THPT
16 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07, XDHB 15 Xét điểm thi TN THPT
17 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 18 Xét học bạ
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 Xét điểm thi TN THPT
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 17 Xét điểm thi TN THPT
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, XDHB 19 Xét học bạ
21 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7520115 A00, A01, D01, D07, XDHB 15 Xét điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt
22 Khoa học máy tính 7340302 A00, A01, D01, D07 18 Xét học bạ
23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 17 Xét điểm thi TN THPT
24 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 Xét học bạ
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
26 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 15 Xét điểm thi TN THPT