Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) năm 2020

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) là trường đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ chất lượng theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội giúp thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải của đất nước.

Thành lập: 15/11/1945

Trụ sở chính: số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc):
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, D07 24.05 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
2 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 21.45 gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp.
3 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 22.8 chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông
4 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7520115 A00, A01, D01, D07 21.5 gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng
5 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 17 gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng
6 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 23.1 gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí
7 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, D07 18 chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông
8 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 23.55 chuyên ngành Kế toán tổng hợp
9 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D01, D07 16.05 chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông
10 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 23.85 chuyên ngành Cơ điện tử
11 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 16.4 chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 24.75
13 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 17.2
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, D07 23.3 gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07, D07 22
16 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07, D07 21.95 gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị
17 Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, D07, D07 20.7 gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, D07 25
19 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07, D07 20.4 ồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
20 Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính. 7520116-01 A00, A01, D01, D07, D07 16.7
21 Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe. 7520116-02 A00, A01, D01, D07, D07 16.35
22 Kỹ thuật máy động lực 7520116-03 A00, A01, D01, D07, D07 19.4
23 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07, D07 24.55
24 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D07 22.4 gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông
25 Xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07, D07 16.55 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Chuyên ngành Cảng công trình biển
26 Cầu đường bộ 7580205-01 A00, A01, D01, D07, D07 17.1
27 Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ 7580205-02 A00, A01, D01, D07, D07 17.15
28 Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro 7580205-03 A00, A01, D01, D07, D07 16.75
29 Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị 7580205-04 A00, A01, D01, D07, D07 17.2
30 Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay 7580205-05 A00, A01, D01, D07, D07 16.2
31 Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị 7580205-06 A00, A01, D01, D07, D07 16.15
32 Tự động hóa thiết kế cầu đường 7580205-07 A00, A01, D01, D07, D07 16.45
33 Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình 7580205-08 A00, A01, D01, D07, D07 16.1
34 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205QT A00, A01, D01, D07, D07 16.25 gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật
35 Công nghệ thông tin 7480201QT A00, A01, D01, D07, D07 23.3 Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh
36 Kỹ thuật cơ khí 7520103QT A00, A01, D01, D07 20.7 Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh
37 Kỹ thuật xây dựng 7580201QT-01 A00, A01, D01, D07, D07 16.25 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
38 Kỹ thuật xây dựng 7580201QT-02 A00, A01, D01, D03, D03 16.25 Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp
39 Kinh tế xây dựng 7580301QT A00, A01, D01, D07, D07 16.6 Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh
40 Kế toán 7340301QT A00, A01, D01, D07, D07 19.6 Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh