Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2021

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM là trường chuyên đào tạo về kỹ thuật, với các thế mạnh trong lĩnh vực kỹ thuật.  Trường trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận về chất lượng đào tạo.

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport

Thành lập: 1988

Trụ sở chính: 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216H A00, A01 0
2 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207H A00, A01 0
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103H A00, A01 0
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 0
5 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 0
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 0
7 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01 0
8 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 0
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 0
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 0
11 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 0
12 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01 0
13 Kinh tế 7840104H A00, A01, D01 0
14 Kinh tế 7840104 A00, A01, D01 0
15 Kinh tế 7580301H A00, A01, D01 0
16 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 0
17 Kỹ thuật điện 75202011 A00, A01 0
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D01 0
19 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520121 A00, A01 0
20 Kỹ thuật tàu thuỷ 75201223 A00, A01 0
21 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01 0
22 Kỹ thuật điện 75202012 A00, A01 0
23 Kỹ thuật xây dựng 75802011 A00, A01 0
24 Kỹ thuật xây dựng 75802012 A00, A01 0
25 Kỹ thuật xây dựng 75802013 A00, A01 0
26 Xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01 0
27 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802051 A00, A01 0
28 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802052 A00, A01 0
29 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802053 A00, A01 0
30 Kinh tế 75803011 A00, A01, D01 0
31 Kinh tế 75803012 A00, A01, D01 0
32 Khoa học hàng hải 78401061 A00, A01 0
33 Khoa học hàng hải 78401062 A00, A01 0
34 Khoa học hàng hải 78401063 A00, A01 0
35 Khoa học hàng hải 78401064 A00, A01, D01 0
36 Khoa học hàng hải 78401065 A00, A01 0
37 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802051H A00, A01 0
38 Khai thác vận tải 7840101H A00, A01 0
39 Khoa học hàng hải 78401061H A00, A01 0
40 Khoa học hàng hải 78401062H A00, A01 0
41 Khoa học hàng hải 78401064H A00, A01 0

Tin tức mới nhất