Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2020

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM là trường chuyên đào tạo về kỹ thuật, với các thế mạnh trong lĩnh vực kỹ thuật.  Trường trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận về chất lượng đào tạo.

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport

Thành lập: 1988

Trụ sở chính: 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216H A00, A01 17
2 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207H A00, A01 15
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103H A00, A01 19.3 Cơ khí ô tô
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 23 Tự động hóa công nghiệp
5 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 19
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 17.8 Điện tử viễn thông
7 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01 15
8 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 A00, A01 15 Công nghệ đóng tàu thủy
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01 15
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 23.9
11 Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 17.4
12 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01 23.8 Khai thác vận tải
13 Kinh tế 7840104H A00, A01, D01 17 Kinh tế vận tải biển
14 Kinh tế 7840104 A00, A01, D01 22.9 Kinh tế vận tải - Kinh tế vận tải biển
15 Kinh tế 7580301H A00, A01, D01 15 Kinh tế xây dựng
16 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 21.6
17 Kỹ thuật điện 75202011 A00, A01 21 Điện công nghiệp
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D01 25.4 Quản trị logistics và vận tải đa phương tiện
19 Kỹ thuật tàu thuỷ 7520121 A00, A01 15 Thiết kế thân tàu thủy
20 Kỹ thuật tàu thuỷ 75201223 A00, A01 15 Kỹ thuật công trình ngoài khơi
21 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01 23.8 Cơ khí ôtô
22 Kỹ thuật điện 75202012 A00, A01 15 Hệ thống điện giao thông
23 Kỹ thuật xây dựng 75802011 A00, A01 17.2 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
24 Kỹ thuật xây dựng 75802012 A00, A01 17.5 (Kỹ thuật kết cấu công trình)
25 Kỹ thuật xây dựng 75802013 A00, A01 15 Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
26 Xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01 15 Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy
27 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802051 A00, A01 15 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(xây dựng cầu đường)
28 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802052 A00, A01 15 Xây dựng đường sắt metro
29 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802053 A00, A01 15 Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông
30 Kinh tế 75803011 A00, A01, D01 19.2 Kinh tế xây dựng
31 Kinh tế 75803012 A00, A01, D01 19.5 Kinh tế xây dựng - Quản lý dự án xây dựng
32 Khoa học hàng hải 78401061 A00, A01 15 Điều khiển tàu biển
33 Khoa học hàng hải 78401062 A00, A01 15 Vận hành khai thác máy tàu thủy
34 Khoa học hàng hải 78401063 A00, A01 15 Công nghệ máy tàu thủy
35 Khoa học hàng hải 78401064 A00, A01, D01 18.3 Quản lý hàng hải
36 Khoa học hàng hải 78401065 A00, A01 15 Điện tàu thủy
37 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75802051H A00, A01 15 Xây dựng cầu đường
38 Khai thác vận tải 7840101H A00, A01 23.5 Quản trị logistics và vận tải đa phương thức
39 Khoa học hàng hải 78401061H A00, A01 15 Điều khiển tàu biển
40 Khoa học hàng hải 78401062H A00, A01 15 Vận hành khai thác máy tàu thủy
41 Khoa học hàng hải 78401064H A00, A01 15 Quản lý hàng hải