Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2020

Đại học Hàng hải Việt Nam (Tiếng AnhVietnam Maritime University) là một đơn vị giáo dục trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, chuyên đào tạo về kỹ thuật, với thế mạnh về đào tạo nhóm ngành hàng hải, được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia, có vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục của Việt Nam.

Thành lập: Trường sơ cấp Hàng hải, tiền thân của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, được thành lập vào ngày 01/04/1956 tại Hải Phòng. Năm 1957, Trường được nâng cấp thành Trường Trung cấp Hàng hải. Năm 1976, Trường được nâng cấp thành Trường Đại học Hàng hải. Năm 1984, Trường Đại học Giao thông thủy sáp nhập vào Trường Đại học Hàng hải. Tháng 8 năm 2013, Trường chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Trụ sở chính: 484 Lạch Tray,Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480201D119 A00, A01, D01, C01 20.25 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
2 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107 A00, A01, D01, C01 14
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201D112 A00, A01, D01, C01 14
4 Điện tự động công nghiệp 7520216H105 A00, A01, D01, C01 14
5 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108 A00, A01, D01, C01 14
6 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 A00, A01, D01, C01 18
7 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 A00, A01, D01, C01 18
8 Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 A00, A01, D01, C01 14
9 Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 A00, A01, D01, C01 14
10 Kinh doanh quốc tế và logistics 7340120A409 A01, D01, D07, D15 21
11 Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 A00, A01, D01, C01 22
12 Máy và tự động công nghiệp 7520103D128 A00, A01, D01, C01 15
13 Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 A00, A01, D01, C01 14
14 Điện tự động công nghiệp 7520216D105 A00, A01, D01, C01 21.75
15 Quản lý kinh doanh và marketing 7340101A403 A01, D01, D07, D15 20
16 Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 A00, A01, D01, C01 22.75
17 Kinh tế 7840104H401 A00, A01, D01, C01 18
18 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 A00, A01, D01, C01 14
19 Điện tự động giao thông vận tải 7520216D103 A00, A01, D01, C01 14
20 Kinh tế 7340120H402 A00, A01, D01, C01 21
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7840104D407 A00, A01, D01, C01 25.25 Logistics và chuỗi cung ứng
22 Xây dựng công trình thủy 7580203D110 A00, A01, D01, C01 14
23 Công nghệ thông tin 7480201H114 A00, A01, D01, C01 19
24 Kiến trúc và nội thất 7580201D127 H01, H02, H03, H04 19
25 Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 A00, A01, D01, C01 21.5
26 Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 A00, A01, D01, C01 14
27 Kinh tế 7840104D410 A00, A01, D01, C01 21.5
28 Kinh tế 7840104D401 A00, A01, D01, C01 23.75
29 Khai thác máy tàu biển 7840106D102 A00, A01, D01, C01 14
30 Điều khiển tàu biển 7840106D101 A00, A01, D01, C01 18
31 Kỹ thuật môi trường 7520320D115 A00, A01, D01, C01 15
32 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7520103D123 A00, A01, D01, C01 18 Kỹ thuật nhiệt
33 Điện tử viễn thông 7520207D104 A00, A01, D01, C01 18.75
34 Kinh tế 7340120D402 A00, A01, D01, C01 24.5
35 Tiếng Anh thương mại 7220201D124 A01, D01, D14, D10 30
36 Công nghệ phần mềm 7480201D118 A00, A01, D01, C01 21.75
37 Công nghệ thông tin 7480201D114 A00, A01, D01, C01 23
38 Quản trị kinh doanh 7340101D403 A00, A01, D01, C01 23.25
39 Quản lý hàng hải 7840106D129 A00, A01, D01, C01 21
40 Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 A00, A01, D01, C01 19
41 Kinh tế 7840104A408 A01, D01, D07, D15 18
42 Kỹ thuật ô tô 7520103D122 A00, A01, D01, C01 23.75
43 Luật 7380101D120 A00, A01, D01, C01 20.5
44 Máy tàu thủy 7520122D106 A00, A01, D01, C01 14
45 Ngôn ngữ Anh 7220201D125 A01, D01, D14, D10 29.5
46 Điều khiển tàu biển 7840106S101 A00, A01, D01, C01, D01 14
47 Khai thác máy tàu biển 7840106S102 A00, A01, D01, C01, D01 14