Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2021

Trường Đại học Hòa Bình-Hà Nội là một cơ sở đào tạo cử nhân, thạc sĩ ngoài công lập về vấn đề sức khoẻ sinh viên có uy tín nhất Việt Nam. Từ năm 2015 Đại học Hòa Bình là một thành viên của tập đoàn Sovico Holding với sứ mạng cung cấp nguồn nhân lực cho các công ty của tập đoàn.

Thành lập : Ngày 28/2/2008, theo quyết định số 244/QĐ-TTg của Thủ Tướng Chính Phủ Nguyễn Tấn Dũng

Trụ sở chính : số 8 Phố Bùi Xuân Phái, Lô CC2, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, V00, V01 15 Học bạ
2 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, V00, V01, XDHB 15 Học bạ, Môn vẽ từ 5.0 trở lên.
3 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H01, V00, V01 15 Học bạ, Môn vẽ từ 5.0 trở lên.
4 Kiến trúc 7580101 V00, V01, XDHB 15 Học bạ
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96, XDHB 15 Học bạ
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96, XDHB 15 Học bạ
7 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96, XDHB 15 Học bạ
8 Luật 7380107 A00, D01, C00, D78 15 Học bạ
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 15 Học bạ
10 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, C01, XDHB 15 Học bạ
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01, XDHB 15 Học bạ
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, XDHB 15 Học bạ
13 Dược học 7720201 A00, B00, D07, D08, XDHB 24 Học bạ
14 Quan hệ công chúng 7320108 D01, C00, D15, D78, XDHB 15 Học bạ
15 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, D01, C01 15 Học bạ
16 Công tác xã hội 7750101 D01, C00, D78, D95, XDHB 15 Học bạ
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D96, C00, D72, XDHB 15 Học bạ
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D78, XDHB 15 Học bạ
19 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, V00, V01, V01 17.35 Môn vẽ >=5
Điểm thi TN THPT
20 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, V00, V01, V01 22.75 Môn vẽ >=5
Điểm thi TN THPT
21 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 15.1 Điểm thi TN THPT
22 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 15.45 Điểm thi TN THPT
23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 15.7 Điểm thi TN THPT
24 Luật 7380107 A00, D01, C00, D78 15.5 Luật kinh tế
Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 16.55 Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, C01 22.5 Điểm thi TN THPT
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 15.15 Điểm thi TN THPT
28 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 15.5 Điểm thi TN THPT
29 Dược học 7720201 A00, B00, D07, D08 21.7 Điểm thi TN THPT
30 Y học cổ truyền 7720115 A00, B00, D07, D08 21.05 Điểm thi TN THPT
31 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19.05 Điểm thi TN THPT
32 Quan hệ công chúng 7320108 D01, C00, D15, D78 15.75 Điểm thi TN THPT
33 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, D01, C01 17.4 Điểm thi TN THPT
34 Công tác xã hội 7760101 D01, D96, C00, D78 15.5 Điểm thi TN THPT
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D96, C00, D72 15.1 Điểm thi TN THPT
36 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D96, C00, D72 15.5 Điểm thi TN THPT
37 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D78 16.5 Điểm thi TN THPT
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D96, D96 15.75 Điểm thi TN THPT
39 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D96 15.15 Điểm thi TN THPT