Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen năm 2020

Trường Đại học Hoa Sen (HSU) là một trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và là một trong những trường đại học hàng đầu trong hệ thống các trường đại học ngoài công lập Việt Nam, Trường đã đào tạo hơn 20.000 cựu sinh viên, hơn 8.000 sinh viên theo học mỗi năm.  Năm 2015, là đại học đầu tiên của Việt Nam có các chương trình đào tạo về lĩnh vực kinh tế được kiểm định theo Chuẩn kiểm định ACBSP Hoa Kỳ.

Thành lập : Ngày 30/11/2006, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã ký quyết định số 274/2006/QĐ -TTg đồng ý thành lập Trường Đại học Hoa Sen

Trụ sở chính : Số 8 đường Nguyễn Văn Tráng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,  Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D09, D03 16
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D09, D03 16
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D09 16 Hệ số 2 môn tiếng Anh
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07, D03 16
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D09, D03 16
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D07, D08 16
7 Quản trị công nghệ truyền thông 7340410 A00, A01, D01, D09, D03 18
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D09, D03 16
9 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D09, D03 16
10 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 16
11 Thiết kế nội thất 7580108 A01, D01, D14, D09 16
12 Thiết kế thời trang 7210404 A01, D01, D14, D09 16
13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07, D03 16
14 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D09, D03 16
15 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, D01, D14, D09 16
16 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, D01, D09, D03 16 Chuyên ngành Quản trị vận hành doanh nghiệp
17 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D09, D03 16
18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D09, D03 16
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09, D03 17
20 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D09, D03 17
21 Tâm lý học 7310401 A01, D01, D08, D09 16
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D09, D03 16
23 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D09, D03 17
24 Nhật Bản học 7310613 A01, D01, D15, D09 16
25 Hoa Kỳ học 7310640 A01, D01, D15, D09 16
26 Nghệ thuật số 7210408 A01, D01, D14, D09 16
27 Quản trị sự kiện 7340412 A00, A01, D01, D09, D03 16
28 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D09, D03 16