Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2021

Đại học Hồng Đức (Tiếng anh : Hong Duc University) là một trường Đại học công lập đa ngành, trực thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Hồng Đức có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực đa lĩnh vực có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hóa và cả nước.

Thành lập: theo Quyết định số 797/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, ngày 24 tháng 9 năm 1997

Trụ sở chính: Số 565 Quang Trung-Phường Đông Vệ-Tp.Thanh Hóa

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, A02 0
2 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 0
3 Sư phạm LỊCH SỬ 7140112 A00, B00, D07 0
4 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08 0
5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, C19, C20 0
6 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C03 0
7 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, C04, C20 0
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D66 0
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, M00 0
10 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M03, M05, M07 0
11 Giáo dục Thể chất 7140203 T00, T02, T05, T07 0
12 Kế toán 7240301 A00, D01, C04, C14 0
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C04, C14 0
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, D01, C04, C14 0
15 Kiểm toán 7340302 A00, D01, C04, C14 0
16 Luật 7380101 A00, C00, C20, D66 0
17 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, B00, A01, A02 0
18 Kỹ thuật điện 7520201 A00, B00, A01, A02 0
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D07 0
20 Nông học 7620109 A00, B00, B03, D01 0
21 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B03, D01 0
22 Lâm học 7620201 A00, B00, B03, D01 0
23 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, D01 0
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, C00, C20, D66 0
25 Quản lý đất đai 7580103 A00, B00, B03, D01 0
26 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D66 0
27 Xã hội học 7310301 C00, C19, C20, D66 0
28 Việt Nam học 7310630 C00, C19, C20, D66 0
29 Du lịch 7810101 C00, C19, C20, D66 0
30 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M03, M05, M07 0

Tin tức mới nhất