Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2020

Đại học Hồng Đức (Tiếng anh : Hong Duc University) là một trường Đại học công lập đa ngành, trực thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Hồng Đức có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực đa lĩnh vực có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hóa và cả nước.

Thành lập: theo Quyết định số 797/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, ngày 24 tháng 9 năm 1997

Trụ sở chính: Số 565 Quang Trung-Phường Đông Vệ-Tp.Thanh Hóa

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, A02 18.5
2 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 18.5
3 Sư phạm LỊCH SỬ 7140112 A00, B00, D07 18.5
4 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08 18.5
5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, C19, C20 18.5
6 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C03 18.5
7 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, C04, C20 18.5
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D66 18.5
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, M00 19.5
10 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M03, M05, M07 18.5
11 Giáo dục Thể chất 7140203 T00, T02, T05, T07 17.5
12 Kế toán 7240301 A00, D01, C04, C14 15
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C04, C14 15
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, D01, C04, C14 15
15 Kiểm toán 7340302 A00, D01, C04, C14 15
16 Luật 7380101 A00, C00, C20, D66 15
17 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, B00, A01, A02 15
18 Kỹ thuật điện 7520201 A00, B00, A01, A02 15 (định hướng Tự động hóa)
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D07 15
20 Nông học 7620109 A00, B00, B03, D01 15 (định hướng công nghệ cao)
21 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B03, D01 15
22 Lâm học 7620201 A00, B00, B03, D01 15
23 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, D01 15 (Chăn nuôi - Thú y)
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, C00, C20, D66 15
25 Quản lý đất đai 7580103 A00, B00, B03, D01 15
26 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D66 15
27 Xã hội học 7310301 C00, C19, C20, D66 15
28 Việt Nam học 7310630 C00, C19, C20, D66 15
29 Du lịch 7810101 C00, C19, C20, D66 15
30 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M03, M05, M07 16.5