Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2020

Trường Đại học Hùng Vương (Tiếng Anh: Hung Vuong University, HVU) là trường đại học đa ngành, đa cấp, đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao; một trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Phú Thọ và khu vực".

Thành lập: 29/04/2003

Trụ sở chính: Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M07, M09 25 điểm học tập THPT 32, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2
2 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T05, T07 23.5 điểm học tập THPT 26, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2
3 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 23.5 điểm học tập THPT 26, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2
4 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 V00, V01, V02, V03 23.5 điểm học tập THPT 26, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, C19 18.5 HL 12 giỏi
6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, B00, A01, D07 18.5 HL 12 giỏi
7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, C19 18.5 HL 12 giỏi
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D11 18.5 HL 12 giỏi
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D11 15 điểm học tập THPT 18
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D04 15 điểm học tập THPT 18
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, B00, A01, D01 15 điểm học tập THPT 18
12 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, B00, A01, D01 15 điểm học tập THPT 18
13 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01 15 điểm học tập THPT 18
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D01 15 điểm học tập THPT 18
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01 15 điểm học tập THPT 18
16 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 15 điểm học tập THPT 18
17 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D07, D08 15 điểm học tập THPT 18
18 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 15 điểm học tập THPT 18
19 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D15, C20 15 điểm học tập THPT 18
20 Du lịch 7810101 D01, C00, D15, C20 15 điểm học tập THPT 18
21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, C00, D15, C20 15 điểm học tập THPT 18