Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế là trường có truyền thống đào tạo các lĩnh vực nghiên cứu cơ bản, đặc trưng của một trường Đại học Khoa học cơ bản ở miền Trung nhằm để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho khu vực miền Trung - Tây Nguyên cũng như trên cả nước.

Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences

Thành lập: 1957

Trụ sở chính: 77 Nguyễn Huệ, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15.25 Điểm thi TN THPT
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D01, D15, C04 15.25 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
4 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 0
5 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, D07 0
6 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, D15 15.25 Điểm thi TN THPT
7 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D01, D07 15.25 Điểm thi TN THPT
8 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15.25 Điểm thi TN THPT
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16.5 Điểm thi TN THPT
10 Kỹ thuật Sinh học 7420202 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
11 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D01, C19, D66 15 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
14 Đông phương học 7310608 D01, C00, D14, C19 15.25 Điểm thi TN THPT
15 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
16 Ngôn ngữ học 7229020 C00, D14, C19 0
17 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D07 0
18 Vật lý học 7440102 A00, A01 0
19 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
20 Triết học 7229001 C00, C19, D66, A08 15 Điểm thi TN THPT
21 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16.5 Điểm thi TN THPT
22 Toán học 7460101 A00, A01 0
23 Lịch sử 7229010 D01, C00, D14, C19 15.5 Điểm thi TN THPT
24 Hoá học 7440112 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
25 Văn học 7229030 D01, C00, D14, C19 15 Điểm thi TN THPT
26 Báo chí 7320101 D01, C00, D15 16.5 Điểm thi TN THPT
27 Hán Nôm 7220104 D01, C00, D14, C19 15 Điểm thi TN THPT
28 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, XDHB 19 Học bạ
29 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C04, XDHB 18.5 Học bạ
30 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, XDHB 19 Học bạ
31 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
32 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
33 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
34 Kỹ thuật Sinh học 7420202 A00, B00, D08, XDHB 20 Học bạ
35 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D66, C199, XDHB 18.5 Học bạ
36 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, XDHB 20.5 Học bạ
37 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, XDHB 20 Học bạ
38 Đông phương học 7310608 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
39 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14, XDHB 18 Học bạ
40 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14, XDHB 18.5 Học bạ
41 Triết học 7229001 C00, C19, D66, XDHB 19 Học bạ
42 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
43 Văn học 7229030 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
44 Báo chí 7320101 D01, C00, D15, XDHB 20 Học bạ
45 Hán Nôm 7220104 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
46 Toán ứng dụng 7460112 XDHB 18 Học bạ
47 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 XDHB 20.5 Học bạ
48 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT
49 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT