Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học chuyên đào tạo các cử nhân, có am hiểu về lĩnh vực khoa học tự nhiên, hóa học...nhằm phục vụ cho việc nghiên cứu cơ bản và ứng dụng hàng đầu. Trường được xếp vào nhóm trường trọng điểm của Việt nam với chương trình đào tạo chất lượng tốt.

Tên tiếng Anh:VNUHCM-University Of Science (VNUHCM-US | HCMUS)

Thành lập: 30/03/1996

Trụ sở chính: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học môi trường 7440301_BT A00, B00, D07, D08 16
2 Sinh học 7420101_CLC B00, D90, D08 18
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207_CLC A00, A01, D90, D07 18
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_CLC A00, B00, D90, D07 22.75
5 Công nghệ thông tin 7480201_VP A00, A01, D07, D29 24.7 Chương trình Việt-Pháp
6 Công nghệ sinh học 7420201_CLC A00, B00, D90, D08 23.75
7 Công nghệ thông tin 7480201_CLC A00, A01, D07, D08 25.75
8 Hoá học 7440112_VP A00, B00, D07, D24 22 Chương trình liên kết Việt-Pháp
9 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 7480201_NN A00, A01, D07, D08 27.2
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D90, D07 23
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 17
12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D08 17
13 Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00, A01, D90, A02 17
14 Khoa học vật liệu 7440122 A00, B00, A01, D07 17
15 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D90, D08 25
16 Địa chất học 7440201 DGNL 0
17 Hải dương học 7440228 A00, B00, A01, D07 17
18 Địa chất học 7440201 A00, B00, A01, D07 17
19 Vật lý học 7440102 A00, A01, D90, A02 17
20 Toán học 7460101 A00, A01, D01, D90 20
21 Hoá học 7440112 A00, B00, D90, D07 25
22 Sinh học 7420101 B00, D90, D08 18
23 Vật lý y khoa 7520403 A00, A01, D90, A02 22
24 Hoá học 7440112_CLC A00, B00, D90, D07 22
25 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, A01, D07 18
26 Kỹ thuật địa chất 7440201 A00, B00, A01, D07 17
27 Khoa học môi trường 7440301_CLC A00, B00, B08, D07 17
28 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, B00, A01, D07 24
29 Khoa học máy tính 7480101_TT A00, B00, A01, D07 26.65 CT tiên tiến