Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2020

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là trường đại học trực thuộc trường Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có trình độ cao, có khả năng nghiên cứu, sáng tạo va truyền bá tri thức về Khoa học xã hội và nhân văn. Góp phần cho sự nghiệp xây dựng, bảo về Tổ quốc và hội nhập quốc tế.

Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities (VNU-USSH)

Thành lập: 10/10/1945

Trụ sở chính: số 336 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học quản lý QHX41 D01 22.5 Chưa có điểm
2 Khoa học quản lý QHX41 A01 20.25 Chưa có điểm
3 Báo chí QHX40 D78 23.25 Chưa có điểm
4 Báo chí QHX40 D01 23.5 Chưa có điểm
5 Báo chí QHX40 C00 26.5 Chưa có điểm
6 Báo chí QHX40 A01 20 Chưa có điểm
7 Quản trị khách sạn QHX16 A01 24.25 Chưa có điểm
8 Quản trị khách sạn QHX16 D01, D78 25.25 Chưa có điểm
9 Quản trị văn phòng QHX17 D04 23.75 Chưa có điểm
10 Quản trị văn phòng QHX17 D01, D78 24.5 Chưa có điểm
11 Quản trị văn phòng QHX17 C00 28.5 Chưa có điểm
12 Quản trị văn phòng QHX17 A01 22.5 Chưa có điểm
13 Thông tin - thư viện QHX20 D78 19.5 Chưa có điểm
14 Thông tin - thư viện QHX20 D04, D83 18 Chưa có điểm
15 Thông tin - thư viện QHX20 D01 21.75 Chưa có điểm
16 Thông tin - thư viện QHX20 C00 23.25 Chưa có điểm
17 Quan hệ công chúng QHX13 D78 25.5 Chưa có điểm
18 Quan hệ công chúng QHX13 D04 24.75 Chưa có điểm
19 Quan hệ công chúng QHX13 C00 29 Chưa có điểm
20 Quan hệ công chúng QHX13 D01 26 Chưa có điểm
21 Quan hệ công chúng QHX13 D83 24 Chưa có điểm
22 Đông phương học QHX05 D04, D83 25.25 Chưa có điểm
23 Đông phương học QHX05 D01, D78 25.75 Chưa có điểm
24 Quản lý thông tin QHX14 D04 21.25 Chưa có điểm
25 Quản lý thông tin QHX14 D01 24.25 Chưa có điểm
26 Quản lý thông tin QHX14 C00 27.5 Chưa có điểm
27 Quản lý thông tin QHX14 A01 20 Chưa có điểm
28 Khoa học quản lý QHX07 D83 21.75 Chưa có điểm
29 Khoa học quản lý QHX07 D78 24.75 Chưa có điểm
30 Khoa học quản lý QHX07 D04 23.25 Chưa có điểm
31 Khoa học quản lý QHX07 D01 24.25 Chưa có điểm
32 Khoa học quản lý QHX07 C00 28.5 Chưa có điểm
33 Quản lý thông tin QHX14 D83 18 Chưa có điểm
34 Công tác xã hội QHX03 D78 22.5 Chưa có điểm
35 Công tác xã hội QHX03 D01 23.75 Chưa có điểm
36 Công tác xã hội QHX03 C00 26 Chưa có điểm
37 Công tác xã hội QHX03 A01, D04, D83 18 Chưa có điểm
38 Đông Nam Á học QHX04 D01 23.5 Chưa có điểm
39 Đông Nam Á học QHX04 A01 20.5 Chưa có điểm
40 Đông Nam Á học QHX04 D83 18 Chưa có điểm
41 Đông Nam Á học QHX04 D78, D04 22 Chưa có điểm
42 Chính trị học QHX02 D04 18.75 Chưa có điểm
43 Chính trị học QHX02 D01 23 Chưa có điểm
44 Chính trị học QHX02 C00 25.5 Chưa có điểm
45 Chính trị học QHX02 A01 18.5 Chưa có điểm
46 Chính trị học QHX02 D83 18 Chưa có điểm
47 Nhật Bản học QHX12 A01 20 Chưa có điểm
48 Nhật Bản học QHX12 D06 24.75 Chưa có điểm
49 Nhật Bản học QHX12 D01, D78 25.75 Chưa có điểm
50 Ngôn ngữ học QHX10 D83 18 Chưa có điểm
51 Ngôn ngữ học QHX10 D78 23 Chưa có điểm
52 Ngôn ngữ học QHX10 D04 20.25 Chưa có điểm
53 Ngôn ngữ học QHX10 D01 24 Chưa có điểm
54 Ngôn ngữ học QHX10 C00 25.75 Chưa có điểm
55 Quốc tế học QHX18 D82 18
56 Quốc tế học QHX18 D78 23
57 Quốc tế học QHX18 D04 19
58 Quốc tế học QHX18 D03 18.75
59 Quốc tế học QHX18 D01 22.75
60 Quốc tế học QHX18 C00 26.5
61 Quốc tế học QHX18 A00 21
62 Việt Nam học QHX24 D03 18
63 Việt Nam học QHX24 D01 21
64 Việt Nam học QHX24 C00 25
65 Tôn giáo học QHX21 C00 18.75
66 Tôn giáo học QHX21 A00 17
67 Lưu trữ học QHX09 D03 18
68 Lưu trữ học QHX09 D01 19.5
69 Lưu trữ học QHX09 C00 22
70 Lưu trữ học QHX09 A00 17
71 Xã hội học QHX25 D78 19.75
72 Xã hội học QHX25 D03 20
73 Xã hội học QHX25 D01 21
74 Xã hội học QHX25 C00 23.5
75 Xã hội học QHX25 A00 18
76 Tâm lý học QHX19 D83 18
77 Tâm lý học QHX19 D78 23
78 Tâm lý học QHX19 D04 19.5
79 Tâm lý học QHX19 D03 21
80 Tâm lý học QHX19 D01 22.75
81 Tâm lý học QHX19 C00 25.5
82 Tâm lý học QHX19 A00 22.5
83 Triết học QHX22 D03 18
84 Triết học QHX22 D01 17.5
85 Triết học QHX22 C00 19.5
86 Triết học QHX22 A00 17.75
87 Nhân học QHX11 D83 18.25
88 Nhân học QHX11 D78 19
89 Nhân học QHX11 D01 18
90 Nhân học QHX11 C00 21.25
91 Nhân học QHX11 A00 17
92 Lịch sử QHX08 D03 18
93 Lịch sử QHX08 D01 19
94 Lịch sử QHX08 C00 22.5
95 Văn học QHX23 D03 18
96 Văn học QHX23 D01 20
97 Văn học QHX23 C00 22.5
98 Hán Nôm QHX06 D83 18.5
99 Hán Nôm QHX06 D78 21
100 Hán Nôm QHX06 D04 20
101 Hán Nôm QHX06 D03 18
102 Hán Nôm QHX06 D01 21.5
103 Hán Nôm QHX06 C00 23.75
104 Báo chí QHX01 D82 20
105 Báo chí QHX01 D78 23
106 Báo chí QHX01 D04 20.25
107 Báo chí QHX04 D03 19.5
108 Báo chí QHX01 D01 22.5
109 Báo chí QHX01 C00 26
110 Báo chí QHX01 A00 21.75
111 Báo chí QHX01 A01 23.5
112 Khoa học quản lý QHX07 A01 23
113 Khoa học quản lý QHX41 C00 25.25
114 Khoa học quản lý QHX41 D78 21
115 Quản trị văn phòng QHX17 D83 20
116 Đông phương học QHX05 C00 29.75
117 Quản lý thông tin QHX14 D78 23.25
118 Chính trị học QHX02 D78 20.5