Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học lâu đời nhất Sài Gòn. Trường có sứ mệnh đào tạo các trí thức, cử nhân thuộc ngành khoa học xã hội và nhân văn. Ngoài ra trường có nhiều công trình khoa học có giá trị, đóng góp cho sự phát triển văn hóa - chính trị - xã hội của nước ta.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities (VNUHCM-USSH)

Thành lập: 1/3/1957

Trụ sở chính: 10–12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC DGNL 0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC D01, D14 0
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 0
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 0
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14 0
6 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC DGNL 0
7 Nhật Bản học 7310613_CLC D01 0
8 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC D14 0
9 Nhật Bản học 7310613_BT DGNL 0
10 Đô thị học 7580112_BT A01, D01, C00, D14 0
11 Nhật Bản học 7310613_CLC D14, D06 0
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 0
13 Nhật Bản học 7310613_CLC DGNL 0
14 Ngôn ngữ Anh 7220201_CLC D01 0
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 0
16 Ngôn ngữ Anh 7220201_CLC DGNL 0
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D14, D15 0
18 Báo chí 7320101_CLC C00 0
19 Báo chí 7320101_BT DGNL 0
20 Báo chí 7320101_CLC DGNL 0
21 Báo chí 7320101_CLC D01, D14 0
22 Thông tin - thư viện 7320201 DGNL 0
23 Thông tin - thư viện 7320201 A01, D01, D14 0
24 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01, D03, D05 0
25 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 0
26 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 DGNL 0
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 0
28 Quản lý thông tin 7320205 A01, D01, D14 0
29 Quản lý thông tin 7320205 DGNL 0
30 Đông phương học 7310608 DGNL 0
31 Quan hệ quốc tế 7310206 DGNL 0
32 Đông phương học 7310608 D14, D04 0
33 Quan hệ quốc tế 7310206 D14 0
34 Công tác xã hội 7760101 DGNL 0
35 Công tác xã hội 7760101 D01, D14 0
36 Công tác xã hội 7760101 C00 0
37 Ngôn ngữ Đức 7220205 D05 0
38 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01 0
39 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01, D03, D05 0
40 Ngôn ngữ Italia 7220208 DGNL 0
41 Ngôn ngữ Đức 7220205 DGNL 0
42 Nhật Bản học 7310613 D14, D06 0
43 Hàn Quốc học 7310614 D01, D14 0
44 Hàn Quốc học 7310614 DGNL 0
45 Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14 0
46 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01 0
47 Ngôn ngữ học 7229020 DGNL 0
48 Ngôn ngữ Pháp 7220203 DGNL 0
49 Giáo dục học 7140101 DGNL 0
50 Giáo dục học 7140101 B00, D01 0
51 Đô thị học 7580112 DGNL 0
52 Lưu trữ học 7320303 DGNL 0
53 Địa lý học 7310501 DGNL 0
54 Đô thị học 7580112 A01, D01, D14 0
55 Lưu trữ học 7320303 D01, D14 0
56 Địa lý học 7310501 A01, D01, D15 0
57 Xã hội học 7310301 DGNL 0
58 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 0
59 Ngôn ngữ Nga 7220202 DGNL 0
60 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
61 Xã hội học 7310301 A00, D01, D14 0
62 Văn hoá học 7229040 D01, D14 0
63 Tâm lý học 7310401 DGNL 0
64 Tâm lý học 7310401 C00 0
65 Triết học 7229001 DGNL 0
66 Triết học 7229001 A01, D01, D14 0
67 Nhân học 7310302 DGNL 0
68 Lịch sử 7229010 DGNL 0
69 Nhân học 7310302 D01, D14 0
70 Lịch sử 7229010 D01, D14 0
71 Văn học 7229030 DGNL 0
72 Văn học 7229030 D01, D14 0
73 Báo chí 7320101 D01, D14 0
74 Báo chí 7320101 C00 0
75 Quản trị văn phòng 7340406 DGNL 0
76 Tôn giáo học 7229009 DGNL 0
77 Giáo dục học 7140101 C00, C01 0
78 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 0
79 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204_CLC D01, D04 0
80 Triết học 7229001 C00 0
81 Tôn giáo học 7229009 D01, D14 0
82 Tôn giáo học 7229009 C00 0
83 Lịch sử 7229010 C00 0
84 Ngôn ngữ học 7229020 C00 0
85 Văn học 7229030 C00 0
86 Văn hoá học 7229040 C00 0
87 Quan hệ quốc tế 7310206 D01 0
88 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC D01 0
89 Xã hội học 7310301 C00 0
90 Nhân học 7310302 C00 0
91 Tâm lý học 7310401 B00, D01, D14 0
92 Địa lý học 7310501 C00 0
93 Đông phương học 7310608 D01 0
94 Nhật Bản học 7310613 D01 0
95 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 0
96 Thông tin - thư viện 7320201 C00 0
97 Quản lý thông tin 7320205 C00 0
98 Lưu trữ học 7320303 C00 0
99 Quản trị văn phòng 7340406 D01, D14 0
100 Quản trị văn phòng 7340406 C00 0
101 Đô thị học 7580112 C00 0
102 Đô thị học 7580112_BT A00, D01, D14 0
103 Đô thị học 7580112_BT C00 0
104 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC C00 0

Tin tức mới nhất