Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học lâu đời nhất Sài Gòn. Trường có sứ mệnh đào tạo các trí thức, cử nhân thuộc ngành khoa học xã hội và nhân văn. Ngoài ra trường có nhiều công trình khoa học có giá trị, đóng góp cho sự phát triển văn hóa - chính trị - xã hội của nước ta.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities (VNUHCM-USSH)

Thành lập: 1/3/1957

Trụ sở chính: 10–12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC DGNL 800
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC D01, D14 25
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 825
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 27.3
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14 26.25
6 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC DGNL 850
7 Nhật Bản học 7310613_CLC D01 25
8 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC D14 25.6
9 Nhật Bản học 7310613_BT DGNL 818
10 Đô thị học 7580112_BT A01, D01, C00, D14 0 600
Đánh giá năng lực
11 Nhật Bản học 7310613_CLC D14, D06 24.5
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 26.17
13 Nhật Bản học 7310613_CLC DGNL 800
14 Ngôn ngữ Anh 7220201_CLC D01 25.65
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 880
16 Ngôn ngữ Anh 7220201_CLC DGNL 880
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D14, D15 26.25
18 Báo chí 7320101_CLC C00 26.8
19 Báo chí 7320101_BT DGNL 820
20 Báo chí 7320101_CLC DGNL 820
21 Báo chí 7320101_CLC D01, D14 25.4
22 Thông tin - thư viện 7320201 DGNL 600
23 Thông tin - thư viện 7320201 A01, D01, D14 21
24 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01, D03, D05 22.5
25 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 25.2
26 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 DGNL 660
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 818 800
Chất lượng cao
28 Quản lý thông tin 7320205 A01, D01, D14 23.75
29 Quản lý thông tin 7320205 DGNL 620
30 Đông phương học 7310608 DGNL 765
31 Quan hệ quốc tế 7310206 DGNL 850
32 Đông phương học 7310608 D14, D04 24.45
33 Quan hệ quốc tế 7310206 D14 25.6
34 Công tác xã hội 7760101 DGNL 600
35 Công tác xã hội 7760101 D01, D14 22
36 Công tác xã hội 7760101 C00 22.8
37 Ngôn ngữ Đức 7220205 D05 22
38 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01 23
39 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01, D03, D05 21.5
40 Ngôn ngữ Italia 7220208 DGNL 610
41 Ngôn ngữ Đức 7220205 DGNL 730
42 Nhật Bản học 7310613 D14, D06 25.2
43 Hàn Quốc học 7310614 D01, D14 25.2
44 Hàn Quốc học 7310614 DGNL 818
45 Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14 23.5
46 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01 23.2
47 Ngôn ngữ học 7229020 DGNL 680
48 Ngôn ngữ Pháp 7220203 DGNL 730
49 Giáo dục học 7140101 DGNL 600
50 Giáo dục học 7140101 B00, D01 21.5
51 Đô thị học 7580112 DGNL 600
52 Lưu trữ học 7320303 DGNL 608
53 Địa lý học 7310501 DGNL 600
54 Đô thị học 7580112 A01, D01, D14 22.1
55 Lưu trữ học 7320303 D01, D14 22.75
56 Địa lý học 7310501 A01, D01, D15 22.25
57 Xã hội học 7310301 DGNL 640
58 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 20
59 Ngôn ngữ Nga 7220202 DGNL 630
60 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 880
61 Xã hội học 7310301 A00, D01, D14 24
62 Văn hoá học 7229040 D01, D14 24.75
63 Tâm lý học 7310401 DGNL 840
64 Tâm lý học 7310401 C00 26.6
65 Triết học 7229001 DGNL 600
66 Triết học 7229001 A01, D01, D14 21.25
67 Nhân học 7310302 DGNL 600
68 Lịch sử 7229010 DGNL 600
69 Nhân học 7310302 D01, D14 21.75
70 Lịch sử 7229010 D01, D14 22
71 Văn học 7229030 DGNL 680
72 Văn học 7229030 D01, D14 24.15
73 Báo chí 7320101 D01, D14 26.15
74 Báo chí 7320101 C00 27.5
75 Quản trị văn phòng 7340406 DGNL 660
Đánh giá năng lực
76 Tôn giáo học 7229009 DGNL 600
ĐGNL
77 Giáo dục học 7140101 C00, C01 22.15
78 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 22.75
79 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204_CLC D01, D04 24
80 Triết học 7229001 C00 21.75
81 Tôn giáo học 7229009 D01, D14 21
82 Tôn giáo học 7229009 C00 21.5
83 Lịch sử 7229010 C00 22.5
84 Ngôn ngữ học 7229020 C00 24.3
85 Văn học 7229030 C00 24.65
86 Văn hoá học 7229040 C00 25.6
87 Quan hệ quốc tế 7310206 D01 26
88 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC D01 25.7
89 Xã hội học 7310301 C00 25
90 Nhân học 7310302 C00 22.25
91 Tâm lý học 7310401 B00, D01, D14 25.9
92 Địa lý học 7310501 C00 22.75
93 Đông phương học 7310608 D01 24.65
94 Nhật Bản học 7310613 D01 25.65
95 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 27
96 Thông tin - thư viện 7320201 C00 21.25
97 Quản lý thông tin 7320205 C00 25.4
98 Lưu trữ học 7320303 C00 24.25
99 Quản trị văn phòng 7340406 D01, D14 24.5
100 Quản trị văn phòng 7340406 C00 26
101 Đô thị học 7580112 C00 23.1
102 Đô thị học 7580112_BT A00, D01, D14 21.1
103 Đô thị học 7580112_BT C00 22.1
104 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC C00 25.55