Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2021

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là trường đào tạo bậc đại học và sau đại học, là cơ sở nghiên cứu khoa học của các chuyên ngành kinh tế học và kinh doanh học của Việt Nam. Trường cung cấp cho xã hội nguồn nhân lực chất lượng cao theo định hướng chuyên gia, lãnh đạo trong các lĩnh vực, kinh tế quản lý...

Tên tiếng Anh: University of Economics and Business (UEB)

Thành lập: 06/03/2007

Trụ sở chính: Tòa nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Tài chính - Ngân hàng QHE41 DGNLQGHN 112
2 Kinh tế QHE45 DGNLQGHN 112 Kinh tế phát triển
3 Quản trị kinh doanh QHE40 DGNLQGHN 112
4 Kinh tế QHE43 DGNLQGHN 112 Kinh tế quốc tế
5 Kế toán QHE42 DGNLQGHN 112
6 Kinh tế QHE44 DGNLQGHN 112
7 Quản trị kinh doanh QHE40 A01, D01, D09, D10 36.2 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV5) - CTĐT CLC
8 Tài chính - Ngân hàng QHE41 A01, D01, D09, D10 35.75 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.6 từ NV1-NV3) - CTĐT CLC
9 Kế toán QHE42 A01, D01, D09, D10 35.55 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV3) - CTĐT CLC
10 Kinh tế QHE43 A01, D01, D09, D10 36.53 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8 từ NV1) - ngành kinh tế quốc tế - CTĐT CLC
11 Kinh tế QHE44 A01, D01, D09, D10 35.83 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV2) - CTĐT CLC
12 Kinh tế QHE45 A01, D01, D09, D10 35.57 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.6 từ NV1-NV4) ngành kinh tế phát triển - CTĐT CLC
13 Quản trị kinh doanh QHE80 A01, D01, D07, D08 34.85 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - từ NV1-NV12) - LKQT do ĐH Troy Hoa Kì cấp bằng
14 Quản trị kinh doanh QHE89 A01, D01, D07, D08 32.65 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - từ NV1-NV7) - LKQT do DDH St.Francis, Hoa Kì cấp bằng