Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đào tạo cử nhân nhân khối ngành kinh tế, quản lý và luật tại miên Nam nước ta. Ngoài ra trường còn làm nhiệm vụ nghiên cứu phục vụ cho sự phát triển nền kinh tế đất nước, đây là một trong những trường trọng điểm của Quốc gia.

Tên tiếng Anh: VNUHCM-University of Economics and Law

Thành lập: 06/11/2000

Trụ sở chính: Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Luật 7380101_504CP A00, A01, D01 24.55 Điểm thi TN THPT
Luật Tài chính - Ngân hàng CLC tăng cường tiếng Pháp
2 Luật 7380101_504CP DGNL 0
3 Toán kinh tế 7310108_413 DGNL 0
4 Toán kinh tế 7310108_413 A00, A01, D01 25.75 Điểm thi TN THPT
5 Luật 7380107_502C DGNL 0
6 Luật 7380107_502C A00, A01, D01 26.65 Điểm thi TN THPT
Luật thương mại quốc tế CLC
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201_414C DGNL 0
8 Kinh tế 7310106_402C DGNL 0
9 Kinh tế 7310106_402C A00, A01, D01 27 Điểm thi TN THPT
Kinh tế đối ngoại CLC
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404CA A00, A01, D01 25.6 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404CA DGNL 0
12 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA DGNL 0
13 Kinh tế 7310101_403C DGNL 0
14 Quản trị kinh doanh 7340101_407CA A00, A01, D01 26.1 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
15 Kinh tế 7310101_403C A00, A01, D01 25.25 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý Công CLC
16 Luật 7380101_504C DGNL 0
17 Quản trị kinh doanh 7340101_415 DGNL 0
18 Quản trị kinh doanh 7340101_415 A00, A01, D01 24.8 Điểm thi TN THPT
Quản trị du lịch và lữ hành
19 Luật 7380101_504C A00, A01, D01 25.55 Điểm thi TN THPT
Luật Tài chính - Ngân hàng CLC
20 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA A00, A01, D01 26.7 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
21 Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA DGNL 0
22 Luật 7380107_501C DGNL 0
23 Luật 7380107_501C A00, A01, D01 26.5 Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) CLC
24 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C DGNL 0
25 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C A00, A01, D01 26.6 Điểm thi TN THPT

CLC
26 Luật 7380107_502 DGNL 0
27 Luật 7380107_502 A00, A01, D01 26.75 Điểm thi TN THPT
Luật thương mại quốc tế
28 Kế toán 7340301_405CA DGNL 0
29 Kế toán 7340301_405CA A00, A01, D01 24.8 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
30 Kinh tế 7310101_401C DGNL 0
31 Thương mại điện tử 7340122_411C DGNL 0
32 Thương mại điện tử 7340122_411C A00, A01, D01 27.2 Điểm thi TN THPT
CLC
33 Kinh tế 7310101_401C A00, A01, D01 26.1 Điểm thi TN THPT
Kinh tế học CLC
34 Kinh tế 7310106_402 A00, A01, D01 27.45 Điểm thi TN THPT
Kinh tế đối ngoại
35 Kinh tế 7310106_402 DGNL 0
36 Luật 7380101_503C DGNL 0
37 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404C A00, A01, D01 26.3 Điểm thi TN THPT
CLC
38 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404C DGNL 0
39 Luật 7380101_503C A00, A01, D01 25.45 Điểm thi TN THPT
Luật dân sự CLC
40 Quản trị kinh doanh 7340101_407C DGNL 0
41 Quản trị kinh doanh 7340101_407C A00, A01, D01 26.55 Điểm thi TN THPT
CLC
42 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C DGNL 0
43 Kinh doanh quốc tế 7340120_408C A00, A01, D01 27.05 Điểm thi TN THPT
CLC
44 Kinh tế 7310101_403 A00, A01, D01 25.4 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý Công
45 Kinh tế 7310101_403 DGNL 0
46 Luật 7380101_504 A00, A01, D01 25.85 Điểm thi TN THPT
Luật Tài chính - Ngân hàng
47 Luật 7380107_501 DGNL 0
48 Luật 7380107_501 A00, A01, D01 26.85 Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
49 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 DGNL 0
50 Khoa học máy tính 7340302_409C DGNL 0
51 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 A00, A01, D01 26.95 Điểm thi TN THPT
52 Khoa học máy tính 7340302_409C A00, A01, D01 0
53 Kế toán 7340301_405C DGNL 0
54 Kế toán 7340301_405C A00, A01, D01 25.85 Điểm thi TN THPT
CLC
55 Marketing 7340115_410C A00, A01, D01 27.3 Điểm thi TN THPT
CLC
56 Marketing 7340115_410C DGNL 0
57 Kinh tế 7310101_401 A00, A01, D01 26.45 Điểm thi TN THPT
58 Thương mại điện tử 7340122_411 DGNL 0
59 Kinh tế 7310101_401 DGNL 0
60 Thương mại điện tử 7340122_411 A00, A01, D01 27.5 Điểm thi TN THPT
61 Luật 7380101_503 DGNL 0
62 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404 DGNL 0
63 Luật 7380101_503 A00, A01, D01 25.95 Điểm thi TN THPT
Luật dân sự
64 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404 A00, A01, D01 26.55 Điểm thi TN THPT
65 Quản trị kinh doanh 7340101_407 DGNL 0
66 Quản trị kinh doanh 7340101_407 A00, A01, D01 27.1 Điểm thi TN THPT
67 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 DGNL 0
68 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 A00, A01, D01 27.65 Điểm thi TN THPT
69 Khoa học máy tính 7340302_409 DGNL 0
70 Khoa học máy tính 7340302_409 A00, A01, D01 0
71 Kế toán 7340301_405 DGNL 0
72 Kế toán 7340301_405 A00, A01, D01 26.45 Điểm thi TN THPT
73 Marketing 7340115_410 DGNL 0
74 Marketing 7340115_410 A00, A01, D01 27.55 Điểm thi TN THPT
75 Toán kinh tế 7310108_413C A00, A01, D01 25.35 Điểm thi TN THPT
CLC
76 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_416C A00, A01, D01 26.05 Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo
77 Toán kinh tế 7310108_413CA A00, A01, D01, D07 23.4 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
78 Kinh tế 7310106_402C A A00, A01, D01, D07 26.6 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
79 Marketing 7340115_410C A00, A01, D01, D07 26.7 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
80 Thương mại điện tử 7340122_411CA A00, A01, D01, D07 26.15 Điểm thi TN THPT
CLC bằng Tiếng Anh
81 Luật 7380101_503CA A00, A01, D01, D07 24.1 Điểm thi TN THPT
Luật dân sự CLC bằng tiếng Anh
82 Kiểm toán 7340302_409 A00, A01, D01, D07 26.85 Điểm thi TN THPT
83 Kiểm toán 7340302_409C A00, A01, D01, D07 26.1 Điểm thi TN THPT
CLC
84 Công nghệ tài chính 7340208_414 A00, A01, D01 25.6 Điểm thi TN THPT
85 Công nghệ tài chính 7340208_414C A00, A01, D01 26.4 Điểm thi TN THPT
CLC