Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2020

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân là trường đại học đào tạo các khối ngành kinh tế, quản lý của nước ta, Đại học Kinh tến Quốc Dân là một trong những trường đại học hàng đầu của Việt Nam. Trường là trung tâm nghiên cứu linh tế, tư vấn chính sách vĩ mô cho nhà nước.

Tên tiếng Anh: National Economics University

Thành lập: 25/01/1956

Trụ sở chính: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các chương trình định hướng ứng dụng POHE A01, D01, D07, D09 34.25
2 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh EP01 A01, D01, D07, D09 33.05
3 Quản trị khách sạn EP11 A01, D01, D09, D10 34.5
4 Kế toán EP04 A00, A01, D01, D07 26.5
5 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro EP02 A00, A01, D01, D07 25.85
6 Khoa học dữ liệu EP03 A00, A01, D01, D07 25.8
7 Đầu tư tài chính EP10 A01, D01, D07, D10 34.55
8 Quản trị chất lượng và Đổi mới EP08 A01, D01, D07, D10 25.75
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 26.7
10 Quản trị điều hành thông minh EP07 A01, D01, D07, D10 26
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 28
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 25.6
13 Quản lý công và Chính sách EPMP A00, A01, D01, D07 25.35
14 Kinh tế 7850102 A00, B00, A01, D01 25.6
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 26.75
16 Quản trị kinh doanh EBBA A00, A01, D01, D07 26.25
17 Công nghệ tài chính EP09 A00, B00, A01, D07 25.75
18 Phân tích kinh doanh EP06 A00, A01, D01, D07 26.3
19 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 27.65
20 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 27.25
21 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 27.25
22 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 27.1
23 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 25.65
24 Kinh doanh số EP05 A00, A01, D01, D07 26.1
25 Kinh tế 7310105 A00, A01, D01, D07 26.75
26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 26.6
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 27.2
28 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 25.85
29 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 27.8
30 Quan hệ công chúng 7320108 A01, D01, C04, C03 27.6
31 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D01, D07 26.4
32 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 26.45
33 Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 26.25
34 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 27.75
35 Kinh tế đầu tư 7310104 A00, B00, A01, D01 27.05
36 Quản lý dự án 7340409 A00, B00, A01, D01 26.75
37 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 26.55
38 Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 26.65
39 Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 26.15
40 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 35.6 Tiếng Anh hệ số 2
41 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 26.45
42 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 26
43 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 27.15
44 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 27.55
45 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 26.9
46 Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 26.2