Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2020

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (Tiếng anh: University of Economics Ho Chi Minh City) là một trường đại học chuyên ngành kinh tế tại Việt Nam, được đánh giá là một trong 1000 trường đại học chuyên ngành kinh tế đứng đầu thế giới. Được xếp vào nhóm Đại học trọng điểm quốc gia,là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của cả nước. Trường đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu các chính sách kinh tế và quản lý cho Chính phủ, và các doanh nghiệp lớn.

Thành lập: Quyết định số 426/TTg ngày 27 tháng 10 năm 1976 của Thủ tướng Phạm Văn Đồng

Trụ sở chính: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 25.4
2 Quản trị bệnh viện 7340101_01 A00, A01, D01, D07 24.2
3 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 26.3
4 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 27.1
5 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 25.8
6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 25.8
7 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 25.8
8 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 26.4
9 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 27.5
10 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 25.2
11 Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 24.3
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96 25.8
13 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 25.2
14 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25.8
15 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 26.2
16 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 27.5
17 Luật 7380101 A00, A01, D01, D96 24.9
18 Kinh tế 7310101 DGNL 750
19 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 750
20 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 800
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 751065 DGNL 850
22 Kinh doanh thương mại 7340121 DGNL 750
23 Marketing 7340115 DGNL 800
24 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 750
25 Bảo hiểm 7340204 DGNL 750
26 Tài chính quốc tế 7340206 DGNL 750
27 Kế toán 7340301 DGNL 750
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNL 750
29 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 750
30 Toán kinh tế 7310108 DGNL 750
31 Thống kê kinh tế 7310107 DGNL 750
32 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 DGNL 760
33 Khoa học dữ liệu 7480109 DGNL 800
34 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNL 765
35 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 750
36 Luật 7380101 DGNL 750
37 Quản lý công 7340403 DGNL 765
38 Quản trị bệnh viện 7340101_01 DGNL 750
39 Chương trình Cử nhân tài năng 7340101_02 A00, A01, D01, D07, D07 26
40 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07, D07 22
41 Tài chính quốc tế 7340206 A00, A01, D01, D07, D07 26.7
42 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07, D07 24.8
43 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, D07 27.6
44 Kinh tế 7310101_01 A00, A01, D01, D07, D07 16 Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp;
Phân hiệu Vĩnh Long
45 Quản trị kinh doanh 7340101_03 A00, A01, D01, D07, D07 16 Phân hiệu Vĩnh Long
46 Kinh doanh quốc tế 7340120_01 A00, A01, D01, D07, D07 16 Phân hiệu Vĩnh Long
47 Tài chính-Ngân hàng 7340201_01 A00, A01, D01, D07, D07 16 Phân hiệu Vĩnh Long
48 Kế toán 7340301_01 A00, A01, D01, D07, D07 16 Kế toán doanh nghiệp;
Phân hiệu Vĩnh Long
49 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_01 A00, A01, D01, D07, D07 16 Thương mại điện tử (*);
Phân hiệu Vĩnh Long