Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên là trường đại học đào tạo cử nhân các khối ngành kỹ thuật, là trung tâm nghiên cứu kỹ thuật lớn nhất của vùng trung du và vùng núi phía Bắc.

Thành lập: 19/08/1965 theo quyết định 164 - CP của Chính phủ.

Trụ sở chính: Số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ khí 7905218 A00, A01, D01, D07 18 Chương trình tiên tiến
2 Kỹ thuật điện 7905228 A00, A01, D01, D07 18 Chương trình tiên tiến
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, D07 18 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo Kỹ sư công nghệ
5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 18 Đào tạo Kỹ sư công nghệ
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 17 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo Kỹ sư công nghệ
9 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo cử nhân
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
11 Kinh tế 7510604 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo cử nhân
12 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
13 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
14 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo Kỹ sư kỹ thuật
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo cử nhân
16 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
17 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
18 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, D01, D07 15 Đào tạo kỹ sư kỹ thuật