Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Luật Hà Nội năm 2021

Trường Đại học Luật Hà Nội (Tiếng anh : Hanoi Law University) là một trường đại học công lập của Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Tư pháp và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo.  Là trường đại học có định hướng nghiên cứu; có sứ mạng cung cấp nguồn nhân lực pháp luật chất lượng cao cho đất nước, cung cấp các sản phẩm khoa học và dịch vụ pháp lý chất lượng cao cho Nhà nước, xã hội và người dân, tham gia tích cực trong công tác xây dựng pháp luật và chính sách, phản biện xã hội, góp phần thực hiện nhiệm vụ xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế - Review ĐH Luật Hà Nội

Thành lập: 10/11/1979

Trụ sở chính: Số 87 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Luật 7380101PH D01, D03, D06, D02, D05 18 Điểm thi TN THPT

Phân hiệu Đắk Lắk
2 Luật 7380101PH C00 22.75 Điểm thi TN THPT

Phân hiệu Đắk Lắk
3 Luật 7380101PH A01 18.65 Điểm thi TN THPT

Phân hiệu Đắk Lắk
4 Luật 7380101PH A00 18.4 Điểm thi TN THPT
Phân hiệu Đắk Lắk
5 Luật 7380109 D01 26.9 Điểm thi TN THPT
Luật thương mại quốc tế
6 Luật 7380109 A01 26.2 Điểm thi TN THPT
Luật thương mại quốc tế
7 Luật 7380107 D01, D03, D06, D02, D05 27.25 Điểm thi TN THPT
8 Luật 7380107 A00 26.25 Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế
9 Luật 7380107 C00 29.25 Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế
10 Luật 7380107 A01 26.9 Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 26.25 Điểm thi TN THPT
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 25.35 Điểm thi TN THPT
13 Luật 7380101 D01, D03, D06, D02, D05 26.55 Điểm thi TN THPT
14 Luật 7380101 C00 28 Điểm thi TN THPT
15 Luật 7380101 A01 25.75 Điểm thi TN THPT
16 Luật 7380101 A00 25.35 Điểm thi TN THPT
17 Luật 7380101PH A00, A01, D01, C00, D03, D02, XDHB 20.15 Phân hiệu Đắk Lắk
Học bạ
18 Luật 7380101LK C00 25.25 Điểm thi TN THPT
Liên kết ĐH Arizona
19 Luật 7380101LK A01 23.15 Điểm thi TN THPT

Liên kết ĐH Arizona
20 Luật 7380101LK A00 21.3 Điểm thi TN THPT
Liên kết ĐH Arizona
21 Luật 7380109 D01, XDHB 27.89 Học bạ
Luật thương mại quốc tế
22 Luật 7380109 A01, XDHB 28.61 Học bạ
Luật thương mại quốc tế
23 Luật 7380107 D01, D03, D04, D06, D02, D05, XDHB 28.4 Học bạ
Luật kinh tế
24 Luật 7380107 A00, XDHB 29.27 Học bạ
Luật kinh tế
25 Luật 7380107 C00, XDHB 27.16 Học bạ
Luật kinh tế
26 Luật 7380107 A01, XDHB 28.96 Học bạ
Luật kinh tế
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 27.2 Học bạ
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, XDHB 27.37 Học bạ
29 Luật 7380101LK D01, D03, D06, D02, D05 25.65 Điểm thi TN THPT
Liên kết ĐH Arizona
30 Luật 7380101 D01, D03, D04, D06, D02, D05, XDHB 28.4 Học bạ
31 Luật 7380101 C00, XDHB 27.1 Học bạ
32 Luật 7380101 A01, XDHB 27.82 Học bạ
33 Luật 7380101 A00, XDHB 28.2 Học bạ
34 Luật 7380101 A00, XDHB 26.45 Thí sinh học THPT chuyên

Học bạ
35 Luật 7380101 A01, XDHB 25.61 Thí sinh học THPT chuyên

Học bạ
36 Luật 7380101 C00, XDHB 26.41 Thí sinh học THPT chuyên

Học bạ
37 Luật 7380101 D01, D03, D04, D06, D02, D05, XDHB 26.02 Thí sinh học THPT chuyên
Học bạ
38 Luật 7380107 A00, XDHB 28.3 Luật kinh tế
Thí sinh học THPT chuyên
Học bạ
39 Luật 7380107 A01, XDHB 28.41 Luật kinh tế
Thí sinh học THPT chuyên
Học bạ
40 Luật 7380107 C00, XDHB 27.2 Luật kinh tế


Thí sinh học THPT chuyên


Học bạ
41 Luật 7380107 D01, D03, D04, D06, D02, D05 27.52 Luật kinh tế

Thí sinh học THPT chuyên

Học bạ
42 Luật 7380109 A01, XDHB 27.42 Thí sinh học trường THPT chuyên
Học bạ
Luật thương mại quốc tế
43 Luật 7380109 D01 26.85 Thí sinh học trường THPT chuyên
Học bạ
Luật thương mại quốc tế
44 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, XDHB 25.42 Thí sinh học THPT chuyên

Học bạ
45 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 24.48 Thí sinh học THPT chuyên
Học bạ