Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology) là một trường đại học đa ngành hàng đầu tại Việt Nam, thuộc nhóm 95 trường đại học hàng đầu Đông Nam Á - Review ĐH Mỏ, Địa chất

Thành lập: 1966

Trụ sở chính: Số 18 Phố Viên- Phường Đức Thắng-Quận Bắc Từ Liêm-Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D01, C01 15 Điểm thi TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07 18 Điểm thi TN THPT
3 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A04 15 Điểm thi TN THPT
4 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01 16 Điểm thi TN THPT
5 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 16 Điểm thi TN THPT
6 Quản trị kinh doanh 7340101_V A00, A01, D01, D07 18.5 Điểm thi TN THPT
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 18 Điểm thi TN THPT
8 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
9 Địa chất học 7440201 A00, A01, A06, A04 15 Điểm thi TN THPT
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18 Điểm thi TN THPT
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07, XDHB 24.26 Học bạ
Tiêu chí phụ: 8.4
12 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
13 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
14 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A04, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
15 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
16 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
17 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
18 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A04, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D07, C01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
20 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 25.3 Học bạ
Tiêu chí phụ: 8.3
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.6 Học bạ
Tiêu chí phụ 8.0
23 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.1 Học bạ
Tiêu chí phụ 6.6
24 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
25 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, XDHB 21.7 Học bạ
Tiêu chí phụ: 6.9
26 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, XDHB 20.6 Học bạ
Tiêu chí phụ: 7.2
27 Địa chất học 7440201 A00, A01, A06, A04, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
28 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.5 Học bạ
Tiêu chí phụ: 7.4
29 Địa tin học 7480206 A00, A01, D01, C01 15 Điểm thi TN THPT
30 Địa tin học 7480206 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
31 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, D01, D07 19 CT tiên tiến
Điểm thi TN THPT
32 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
33 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
34 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 XDHB 22.76 Học bạ
Tiêu chí phụ: 7.5
35 Quản lý công nghiệp 7510601 XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
36 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
37 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 XDHB 16 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
38 Du lịch địa chất 7810105 XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
39 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 7580204 XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
40 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
41 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
42 Du lịch địa chất 7810105 D01, C04, D10, A05 15 Điểm thi TN THPT