Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2020

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City Open University viết tắt là OU) là một trường đại học công lập đa ngành có thương hiệu tại Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thành lập : vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006.

Trụ sở chính : 35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Quận 1, TP.HCM.

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 20 Xét học bạ
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A01, D01, D07 20 CLC


Xét học bạ
3 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A01, D01, D96, D07 20 CLC
Xét học bạ
4 Công nghệ sinh học 7420201C A01, D01, D07, D08 18 CLC
Xét học bạ
5 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, D07 20 Xét học bạ
6 Luật 7380107C A01, D01, D07, D14 20 Luật kinh tế CLC
Xét học bạ
7 Ngôn ngữ Anh 7220201C A01, D01, D14, D78 21 CLC
Xét học bạ
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 20 Xét học bạ
9 Kế toán 7340301C A01, D01, D96, D07 20 CLC
Xét học bạ
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82 25 Xét học bạ
11 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, C03 0 Nhận HSG và ưu tiên CCNN
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 23.8 Xét học bạ
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D07 20 Xét học bạ
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 26 Xét học bạ
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 25 Xét học bạ
16 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 20 Xét học bạ
17 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh giỏi theo mức điểm
(Xét học bạ)
18 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D01, D07 20 Xét học bạ
19 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 18 Xét học bạ
20 Đông Nam Á học 7310620 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 21.5 Xét học bạ
21 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 23 Xét học bạ
22 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 23.5 Luật kinh tế
Xét học bạ
23 Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 22 Xét học bạ
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D78 26 Xét học bạ
25 Khoa học máy tính 7340302 A00, A01, D01, D07 24 Xét học bạ
26 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25 Xét học bạ
27 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 23 Xét học bạ
28 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 0 Nhận học sinh giỏi theo mức điểm
(Xét học bạ)
29 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 23.5 Xét học bạ
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D07 0 Nhận học sinh giỏi theo mức điểm
(Xét học bạ)
31 Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C03 25.3 Xét học bạ