Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2021

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City Open University viết tắt là OU) là một trường đại học công lập đa ngành có thương hiệu tại Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thành lập : vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006.

Trụ sở chính : 35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Quận 1, TP.HCM.

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 0
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A01, D01, D07 0
3 Tài chính-Ngân hàng 7340201C A01, D01, D96, D07 0
4 Công nghệ sinh học 7420201C A01, D01, D07, D08 0
5 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, D07 0
6 Luật 7380107C A01, D01, D07, D14 0
7 Ngôn ngữ Anh 7220201C A01, D01, D14, D78 0
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 0
9 Kế toán 7340301C A01, D01, D96, D07 0
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82 0
11 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, C03 0
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 0
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D07 0
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
16 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 0
17 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 0
18 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D01, D07 0
19 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 0
20 Đông Nam Á học 7310620 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 0
21 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 0
22 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 0
23 Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83 0
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D78 0
25 Khoa học máy tính 7340302 A00, A01, D01, D07 0
26 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
27 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 0
28 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 0
29 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 0
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D07 0
31 Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C03 0

Tin tức mới nhất