Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp năm 2020

Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp

Tên tiếng Anh: University of Industrial Fine Art

Thành lập: 1949

Trụ sở chính:  360 Đường La Thành, Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H07 18.45 Chuyên ngành: Tạo dáng Công nghiệp
NV2: 19.7;
NV3: 20.17
2 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H07 19.56 NV2: 20.91
3 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H07 19 Chuyên ngành Thiết kế phụ kiện;
NV2: 19.14;
NV3: 19.48
4 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H07 21.46
5 Điêu khắc 7210105 H00, H07 17.75 NV2: 18.93;
NV3: 19.59
6 Hội hoạ 7210103 H00, H07 19.16 Chuyên ngành Hoành tráng;
NV2: 19.93;
NV3: 20.55
7 Gốm 7210107 H00, H07 18 NV1: 18.29;
NV2: 18.77
8 Hội hoạ 7210103 H00, H07 Chuyên ngành Sơn mài;
NV2: 18.36;
NV3: 19.59
9 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H07 18.59 Chuyên ngành TK Đồ chơi & Phương tiện hỗ trợ học tập;
NV2: 19.27;
NV3: 20.44
10 Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H07 19.22 Chuyên ngành Thiết kế trang sức;
NV2: 19.88;
NV2: 20.3
11 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H07 19.15 Chuyên ngành Thiết kế thời trang;
NV2: 20.87