Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng là trường đào tạo các giáo viên, cử nhân ngành ngôn ngữ có trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, tiến sĩ về một số ngông ngữ thông dụng trên thế giới. Ngoài ra, trường còn là trung tâm nghiên cứu khoa học, thực hiện dịch vụ xã hội thuộc lĩnh vực ngôn ngữ uy tín khu vực miền Trung - Tây Nguyên.

Tên tiếng Anh:Danang University of Foreign Language Studies

Thành lập: 26/08/2002 theo quyết định số 709 QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: 131 - Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng - Việt Nam

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 XDHB 21.23 TCP: Giỏi

Xét học bạ
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204CLC XDHB 23.45 Xét học bạ
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210CLC XDHB 24.03 Xét học bạ
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 XDHB 25.48 Xét học bạ
5 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 XDHB 21.68 CTP: Giỏi

Xét học bạ
6 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 XDHB 25.42 Xét học bạ
7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 XDHB 25.75 TCP: Giỏi


Xét học bạ
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209CLC XDHB 21.8 (Chất lượng cao)

Xét học bạ
9 Đông phương học 7310608 XDHB 18.77 Xét học bạ
10 Quốc tế học 7310601CLC XDHB 19.7 Xét học bạ
11 Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 D01, D96, D15, D78 22.41
12 Ngôn ngữ Anh 7220201CLC XDHB 18.2 Xét học bạ
13 Ngôn ngữ Nhật 7220209 XDHB 25.2 Xét học bạ
14 Quốc tế học 7310601 XDHB 18.4 Xét học bạ
15 Ngôn ngữ Pháp 7220203 XDHB 18.41 Xét học bạ
16 Ngôn ngữ Nga 7220202 XDHB 18.1 Xét học bạ
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 23.55 Xét học bạ
18 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D96, D78, D04 24.15
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204CLC D01, D78, D04, D83 23.49
20 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210CLC D01, D96, D78 24.39
21 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D78, D04, D83 24.53
22 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D96, D78, D03 17.72
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D96, D78 25.41
24 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26.4
25 Ngôn ngữ Nhật 7220209CLC D01, D06 23.88
26 Đông phương học 7310608 D01, D96, D78, D06 21.58
27 Quốc tế học 7310601CLC D01, D96, D09, D78 21.04 Chất lượng cao
28 Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 XDHB 22.23 Xét học bạ
29 Ngôn ngữ Anh 7220201CLC D01 22.05
30 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 24.03
31 Quốc tế học 7310601 D01, D96, D09, D78 21.76
32 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D96, D78, D03 20.05
33 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D96, D78, D02 15.03
34 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 23.64