Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế năm 2021

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế là trường đào tạo cán bộ có trình độ sau đại học, đại học, và các trình độ thấp hơn như cao đẳng, trung học phổ thông về ngoại ngữ, Quốc tế học, Việt Nam học - Bồi dưỡng.

Tên tiếng Anh: Huế College of Foreign Languages

Thành lập: 13/07/2004

Trụ sở chính: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Thành phố Huế, Huế

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D15, D04, D45 23 Điểm thi TN THPT
2 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D15, D03, D44 19 Điểm thi TN THPT
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D15, D04, D45 23.75 Điểm thi TN THPT
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15 23.5 Điểm thi TN THPT
5 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 25.75 Điểm thi TN THPT
6 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D15, D06, D43 21.5 Điểm thi TN THPT
7 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
8 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D15, D03, D44 15 Điểm thi TN THPT
9 Việt Nam học 7310630 D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
10 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D15, D02, D42 15 Điểm thi TN THPT
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 22.25 Điểm thi TN THPT
12 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D15, D04, D45, XDHB 24 Học bạ
13 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D15, D03, D44, XDHB 18 Học bạ
14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D15, D04, D45, XDHB 24 Học bạ
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, XDHB 25 Học bạ
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, XDHB 26 Học bạ
17 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D15, D06, D43, XDHB 23 Học bạ
18 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, XDHB 18 Học bạ
19 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D15, D03, D44, XDHB 18 Học bạ
20 Việt Nam học 7310630 D01, D14, D15, XDHB 18 Học bạ
21 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D15, D02, D42, XDHB 18 Học bạ
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, XDHB 23 Học bạ