Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021

Đại Học Nguyễn Tất Thành

Tên tiếng Anh: Nguyễn Tất Thành University

Thành lập: 5/6/2005

Trụ sở chính: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nguyễn Tất Thành:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 XDHB 6
2 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 DGNL 550
3 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 N05 0
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 DGNL 550
5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, C00 0
6 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 XDHB 6
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNL 550
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 XDHB 6
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 0
10 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 N05 0
11 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 XDHB 6
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 0
13 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 DGNL 550
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 550
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 XDHB 6
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 0
17 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 0
18 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNL 550
19 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 XDHB 6
20 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 550
21 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 XDHB 6
22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07 0
23 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 DGNL 550
24 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 XDHB 6
25 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, D14, D15 0
26 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 XDHB 6
27 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNL 550
28 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 0
29 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, C00, D14, D15 0
30 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 6
31 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 550
32 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 XDHB 6.5
33 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 DGNL 550
34 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 0
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 550
36 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 XDHB 6
37 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 0
38 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 550
39 Thương mại điện tử 7340122 XDHB 6
40 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 0
41 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 550
42 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 0
43 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 6
44 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 550
45 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 0
46 Thiết kế nội thất 7580108 XDHB 6
47 Thiết kế nội thất 7580108 DGNL 6
48 Thiết kế nội thất 7580108 H00, V00, V01, H07 0
49 Quản trị khách sạn 7810201 XDHB 6
50 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, V00, V01, H07 0
51 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 550
52 Quản trị nhân lực 7340404 DGNL 550
53 Quản trị nhân lực 7340404 XDHB 6
54 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 XDHB 6
55 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D04 0
56 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 550
57 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNL 550
58 Thiết kế đồ họa 7210403 XDHB 6
59 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 0
60 Kỹ thuật xây dựng 7580201 XDHB 6
61 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 0
62 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 550
63 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 550
64 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 0
65 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 550
66 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 0
67 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 550
68 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
69 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 0
70 Công nghệ thông tin 7480201 XDHB 6
71 Công nghệ sinh học 7420201 XDHB 6
72 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 6
73 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 6
74 Quan hệ công chúng 7320108 DGNL 550
75 Quan hệ công chúng 7320108 A01, D01, C00, D14 0
76 Quan hệ công chúng 7320108 XDHB 6
77 Đông phương học 7310608 DGNL 550
78 Đông phương học 7310608 D01, D14, D15, D04 0
79 Đông phương học 7310608 XDHB 6
80 Y học dự phòng 7720110 DGNL 550
81 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 550
82 Y học dự phòng 7720110 B00 0
83 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, A01, A02 0
84 Y học dự phòng 7720110 XDHB 6
85 Kỹ thuật y sinh 7520212 XDHB 6
86 Điều dưỡng 7720301 DGNL 550
87 Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 0
88 Vật lý y khoa 7520403 DGNL 550
89 Luật 7380107 DGNL 550 Luật kinh tế
90 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D14, D15 0
91 Việt Nam học 7310630 DGNL 550
92 Điều dưỡng 7720301 XDHB 6.5
93 Vật lý y khoa 7520403 XDHB 6
94 Luật 7380107 XDHB 6 Luật kinh tế
95 Việt Nam học 7310630 XDHB 6
96 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, A01, D07 0
97 Vật lý y khoa 7520403 A00 0
98 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 550
99 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 6
100 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 0
101 Tâm lý học 7310401 DGNL 550
102 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00, D14 0
103 Tâm lý học 7310401 XDHB 6
104 Dược học 7720201 DGNL 570
105 Dược học 7720201 XDHB 8
106 Dược học 7720201 A00, B00, A01, D07 0
107 Kiến trúc 7580101 DGNL 550
108 Thanh nhạc 7210205 DGNL 550
109 Kiến trúc 7580101 XDHB 6
110 Thanh nhạc 7210205 N01 0
111 Thanh nhạc 7210205 XDHB 6
112 Kiến trúc 7580101 H00, V00, V01, H07 0
113 Kế toán 7340301 DGNL 550
114 Kế toán 7340301 XDHB 6
115 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
116 Marketing 7340115 DGNL 550
117 Quay phim 7210236 DGNL 550
118 Quay phim 7210236 N05 0
119 Marketing 7340115 XDHB 6
120 Quay phim 7210236 XDHB 6
121 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 0
122 Y khoa 7720101 DGNL 0
123 Y khoa 7720101 XDHB 8.3
124 Y khoa 7720101 B00 0
125 Piano 7210208 DGNL 550
126 Piano 7210208 XDHB 6
127 Piano 7210208 N00 0
128 Du lịch 7810101 A01, D01, C00, D14 0
129 Du lịch 7810101 XDHB 6
130 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 0
131 Kỹ thuật phần mềm 7480103 XDHB 6
132 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 XDHB 6
133 Quản lý tài nguyên môi trường 7850101 XDHB 6
134 Quản lý tài nguyên môi trường 7850101 DGNL 550
135 Du lịch 7810101 DGNL 550
136 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNL 550
137 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 DGNL 550
138 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 550
139 Kinh doanh quốc tế 7340120 XDHB 6

Tin tức mới nhất