Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021

Đại Học Nguyễn Tất Thành

Tên tiếng Anh: Nguyễn Tất Thành University

Thành lập: 5/6/2005

Trụ sở chính: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nguyễn Tất Thành:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 N05 15 Điểm thi TN THPT
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, C00 16 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
4 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 N05 15 Điểm thi TN THPT
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
7 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 15 Điểm thi TN THPT
8 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
9 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 15 Điểm thi TN THPT
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, C00, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19 Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 19 Điểm thi TN THPT
14 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
15 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 15 Điểm thi TN THPT
16 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 16 Điểm thi TN THPT
17 Thiết kế nội thất 7580108 H00, V00, V01, H07 15 Điểm thi TN THPT
18 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, V00, V01, H07 15 Điểm thi TN THPT
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D04 16 Điểm thi TN THPT
20 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
21 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 19 Điểm thi TN THPT
23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 15 Điểm thi TN THPT
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT
26 Quan hệ công chúng 7320108 A01, D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
27 Đông phương học 7310608 D01, D14, D15, D04 15 Điểm thi TN THPT
28 Y học dự phòng 7720110 B00 19
29 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, A01, A02 15 Điểm thi TN THPT
30 Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT (ngành luật kinh tế)
31 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
32 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, A01, D07 19 Điểm thi TN THPT
33 Vật lý y khoa 7520403 A00 15 Điểm thi TN THPT
34 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
35 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
36 Dược học 7720201 A00, B00, A01, D07 21 Điểm thi TN THPT
37 Thanh nhạc 7210205 N01 15 Điểm thi TN THPT
38 Kiến trúc 7580101 H00, V00, V01, H07 15 Điểm thi TN THPT
39 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
40 Quay phim 7210236 N05 15 Điểm thi TN THPT
41 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
42 Y khoa 7720101 B00 24.5 Điểm thi TN THPT
43 Piano 7210208 N00 15 Điểm thi TN THPT
44 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 XDHB 6
45 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 DGNL 550
46 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 DGNL 550
47 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 XDHB 6
48 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNL 550
49 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 XDHB 6
50 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 XDHB 6
51 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 DGNL 550
52 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 550
53 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 XDHB 6
54 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNL 550
55 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 XDHB 6
56 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 550
57 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 XDHB 6
58 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 DGNL 550
59 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 XDHB 6
60 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 XDHB 6
61 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNL 550
62 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 6
63 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNL 550
64 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 XDHB 6.5
65 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 DGNL 550
66 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 550
67 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 XDHB 6
68 Thương mại điện tử 7340122 DGNL 550
69 Thương mại điện tử 7340122 XDHB 6
70 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 550
71 Công nghệ thực phẩm 7540101 XDHB 6
72 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 550
73 Thiết kế nội thất 7580108 XDHB 6
74 Thiết kế nội thất 7580108 DGNL 6
75 Quản trị khách sạn 7810201 XDHB 6
76 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 550
77 Quản trị nhân lực 7340404 DGNL 550
78 Quản trị nhân lực 7340404 XDHB 6
79 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 XDHB 6
80 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 550
81 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNL 550
82 Thiết kế đồ họa 7210403 XDHB 6
83 Kỹ thuật xây dựng 7580201 XDHB 6
84 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 550
85 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 550
86 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNL 550
87 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 550
88 Công nghệ thông tin 7480201 XDHB 6
89 Công nghệ sinh học 7420201 XDHB 6
90 Tài chính - Ngân hàng 7340201 XDHB 6
91 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 6
92 Quan hệ công chúng 7320108 DGNL 550
93 Quan hệ công chúng 7320108 XDHB 6
94 Đông phương học 7310608 DGNL 550
95 Đông phương học 7310608 XDHB 6
96 Y học dự phòng 7720110 DGNL 550
97 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 550
98 Y học dự phòng 7720110 XDHB 6
99 Kỹ thuật y sinh 7520212 XDHB 6
100 Điều dưỡng 7720301 DGNL 550
101 Vật lý y khoa 7520403 DGNL 550
102 Luật 7380107 DGNL 550 Luật kinh tế
103 Việt Nam học 7310630 DGNL 550
104 Điều dưỡng 7720301 XDHB 6.5
105 Vật lý y khoa 7520403 XDHB 6
106 Luật 7380107 XDHB 6 Luật kinh tế
107 Việt Nam học 7310630 XDHB 6
108 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 550
109 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 6
110 Tâm lý học 7310401 DGNL 550
111 Tâm lý học 7310401 XDHB 6
112 Dược học 7720201 DGNL 570
113 Dược học 7720201 XDHB 8
114 Kiến trúc 7580101 DGNL 550
115 Thanh nhạc 7210205 DGNL 550
116 Kiến trúc 7580101 XDHB 6
117 Thanh nhạc 7210205 XDHB 6
118 Kế toán 7340301 DGNL 550
119 Kế toán 7340301 XDHB 6
120 Marketing 7340115 DGNL 550
121 Quay phim 7210236 DGNL 550
122 Marketing 7340115 XDHB 6
123 Quay phim 7210236 XDHB 6
124 Y khoa 7720101 XDHB 8.3
125 Piano 7210208 DGNL 550
126 Piano 7210208 XDHB 6
127 Du lịch 7810101 A01, D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
128 Du lịch 7810101 XDHB 6
129 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
130 Kỹ thuật phần mềm 7480103 XDHB 6
131 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 XDHB 6
132 Quản lý tài nguyên môi trường 7850101 XDHB 6
133 Quản lý tài nguyên môi trường 7850101 DGNL 550
134 Du lịch 7810101 DGNL 550
135 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNL 550
136 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 DGNL 550
137 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 550
138 Kinh doanh quốc tế 7340120 XDHB 6
139 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
140 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
141 Quan hệ quốc tế 7310206 D01, C00, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất