Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2021

Đại học Nông Lâm Bắc Giang trường đào tạo các nhóm ngành nông lâm nghiệp, quản lý tài nguyên môi trường, quản lý kinh tế cũng cấp nguồn nhân lực cho sự phát triển nông nghiệp và nông thôn cho nước ta. Trường đào tạo các trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học và thực hiện nhiều công tác nghiên cứu khoa học đạt kết quả cao.

Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture and Forestry University

Trụ sở chính: Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
4 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
5 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
6 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
7 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
8 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
9 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
11 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
12 Thú y 7640101 A00, B00, A01, D01 15 Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
13 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:

Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
15 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
18 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
19 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
20 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
21 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
23 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
24 Thú y 7640101 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6
25 Ngôn ngữ Trung Quốc 7720204 A00, B00, A01, D01 0
26 Ngôn ngữ Trung Quốc 7720204 A00, B00, A01, D01, XDHB 23 Học bạ:
Xét theo tổ hợp 3 môn: 23 (môn chính x2)
Xét theo điểm trung bình 5 học kỳ: 6