Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2021

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế  đào tạo cử nhân ở bậc cao đẳng hoặc đại học, sau đại học chuyên ngành kỹ sư, cử nhân Nông-Lâm-Ngư nghiệp và phát triển nông thôn.

Tên tiếng Anh:Hue University of Agriculture and Forestry

Thành lập: 1967

Trụ sở chính: 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01 16 Điểm thi TN THPT
3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, C01 16 Điểm thi TN THPT
4 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D08, A02 15 Điểm thi TN THPT
5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01 16 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
7 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 17 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02 19.5 Điểm thi TN THPT
9 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 16 Điểm thi TN THPT
10 Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
11 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi TN THPT
12 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi TN THPT
13 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, B00, B03, D08 15 Điểm thi TN THPT
14 Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, C00, C04 16 Điểm thi TN THPT
15 Bất động sản 7340116 A00, D01, C00, C04 16 Điểm thi TN THPT
16 Khuyến nông 7620102 A00, B00, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
17 Nông học 7620109 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi TN THPT
18 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02 18.5 Điểm thi TN THPT
19 Lâm học 7620201 A00, B00, D08, A02 15 Điểm thi TN THPT
20 Thú y 7640101 A00, B00, D08, A02 20.5 Điểm thi TN THPT
21 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi TN THPT
22 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A00, D01, C00, C04 15 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất