Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2020

Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh (Tiếng anh: Nong Lam University) là một trường đại học đa ngành lâu đời tại Việt Nam, chuyên đào tạo và nghiên cứu nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.Là một trường đại học đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực giỏi chuyên môn và tư duy sáng tạo; thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển, phổ biến, chuyển giao tri thức - công nghệ, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội của Việt Nam và khu vực.

Thành lập: 19/11/1955

Trụ sở chính:  KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 21.25
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 16
3 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 16
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 21
5 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, D08 16
6 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, B00, A01, D08 18.5
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 20.5
8 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, A01, D01 16
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D07 16.25
10 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, D07 16
11 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D07 17.75
12 Công nghệ thực phẩm 7540101T A00, B00, A01, D08 19
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 22.75
14 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, A01, D08 23
15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 16
16 Công nghệ sinh học 7420201 A01, D07, D08 23
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 23.3
18 Kỹ thuật môi trường 7520320C A00, B00, A01, D07 16
19 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 16
20 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D08 19
21 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, A01, D07 16
22 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 16
23 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 19
24 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, A02 16.25
25 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01 20.7
26 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 19.5
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 22.75
28 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01 19
29 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 23
30 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 25.5
31 Nông học 7620109 A00, B00, D08 17.25
32 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 19
33 Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 16
34 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 23.3
35 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 22.25
36 Thú y 7640101T A00, B00, D07, D08 24.5
37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 620
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNL 600
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 21.5
40 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 DGNL 600
41 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C DGNL 740
42 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 DGNL 600
43 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 DGNL 700
44 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNL 700
45 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 DGNL 600
46 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 DGNL 620
47 Kỹ thuật môi trường 7520320C DGNL 600
48 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206 DGNL 600
49 Công nghệ thực phẩm 7540101T DGNL 770
50 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 800
51 Công nghệ thực phẩm 7540101C DGNL 770
52 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 DGNL 600
53 Công nghệ sinh học 7420201C DGNL 650
54 Quản trị kinh doanh 7340101C DGNL 700
55 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 640
56 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNL 650
57 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 700
58 Khoa học môi trường 7440301 DGNL 640
59 Phát triển nông thôn 7620116 DGNL 600
60 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 DGNL 600
61 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 700
62 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 700
63 Bảo vệ thực vật 7620112 DGNL 700
64 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 700
65 Quản lý đất đai 7850103 DGNL 600
66 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 700
67 Thú y 7640101T DGNL 800
68 Nông học 7620109 DGNL 700
69 Chăn nuôi 7620105 DGNL 620
70 Lâm học 7620201 DGNL 600
71 Kế toán 7340301 DGNL 700
72 Kinh tế 7310101 DGNL 700
73 Thú y 7640101 DGNL 800
74 Bất động sản 7340116 DGNL 600
75 Hệ thống thông tin 7480104 DGNL 620
76 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 DGNL 600
77 Lâm nghiệp đô thị 7620202 DGNL 600
78 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 DGNL 600
79 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 DGNL 600
80 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01 19
81 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07 17
82 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01, D07 16
83 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, B08, D01 16
84 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 A00, B00, B08, D01 16
85 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00, B08, D07 16