Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2021

Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh (Tiếng anh: Nong Lam University) là một trường đại học đa ngành lâu đời tại Việt Nam, chuyên đào tạo và nghiên cứu nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.Là một trường đại học đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực giỏi chuyên môn và tư duy sáng tạo; thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển, phổ biến, chuyển giao tri thức - công nghệ, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội của Việt Nam và khu vực.

Thành lập: 19/11/1955

Trụ sở chính:  KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 23 Điểm thi TN THPT
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 17 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 0
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 22 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, D08 16 Điểm thi TN THPT
6 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, B00, A01, D08 19 Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 22.25 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D07 17 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
10 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
11 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D07 20 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ thực phẩm 7540101T A00, B00, A01, D08 23 Chương trình Tiên tiến
Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 23.5 Điểm thi TN THPT
14 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, A01, D08 20 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
16 Công nghệ sinh học 7420201 A01, D07, D08 22.75 Điểm thi TN THPT
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 24.5 Điểm thi TN THPT
18 Kỹ thuật môi trường 7520320C A00, B00, A01, D07 16 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
19 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 16 Điểm thi TN THPT
20 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D08 23 Điểm thi TN THPT
21 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
22 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT
23 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 21 Điểm thi TN THPT
24 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, A02 18 Chất lượng cap
Điểm thi TN THPT
25 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01 23.25 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
26 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 19 Điểm thi TN THPT
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 24.25 Điểm thi TN THPT
28 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01 0
29 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 26 Điểm thi TN THPT
30 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 24.5 Điểm thi TN THPT
31 Nông học 7620109 A00, B00, D08 17 Điểm thi TN THPT
32 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 18.25 Điểm thi TN THPT
33 Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
34 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 24.25 Điểm thi TN THPT
35 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 23.5 Điểm thi TN THPT
36 Thú y 7640101T A00, B00, D07, D08 25 Chương trình Tiên tiến
Điểm thi TN THPT
37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 0
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNL 0
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 22.5 Điểm thi TN THPT
40 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 DGNL 0
41 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C DGNL 0
42 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 DGNL 0
43 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 DGNL 0
44 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNL 0
45 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 DGNL 0
46 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 DGNL 0
47 Kỹ thuật môi trường 7520320C DGNL 0
48 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206 DGNL 0
49 Công nghệ thực phẩm 7540101T DGNL 0
50 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 0
51 Công nghệ thực phẩm 7540101C DGNL 0
52 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 DGNL 0
53 Công nghệ sinh học 7420201C DGNL 0
54 Quản trị kinh doanh 7340101C DGNL 0
55 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 0
56 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNL 0
57 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 0
58 Khoa học môi trường 7440301 DGNL 0
59 Phát triển nông thôn 7620116 DGNL 0
60 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 DGNL 0
61 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 0
62 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 0
63 Bảo vệ thực vật 7620112 DGNL 0
64 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 0
65 Quản lý đất đai 7850103 DGNL 0
66 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
67 Thú y 7640101T DGNL 0
68 Nông học 7620109 DGNL 0
69 Chăn nuôi 7620105 DGNL 0
70 Lâm học 7620201 DGNL 0
71 Kế toán 7340301 DGNL 0
72 Kinh tế 7310101 DGNL 0
73 Thú y 7640101 DGNL 0
74 Bất động sản 7340116 DGNL 0
75 Hệ thống thông tin 7480104 DGNL 0
76 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 DGNL 0
77 Lâm nghiệp đô thị 7620202 DGNL 0
78 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 DGNL 0
79 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 DGNL 0
80 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01 22.75 Điểm thi TN THPT
81 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07 23.25 Điểm thi TN THPT
82 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
83 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, B08, D01 16 Điểm thi TN THPT
84 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 A00, B00, B08, D01 17 Điểm thi TN THPT
85 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00, B08, D07 16 Điểm thi TN THPT
86 Thú y 7640101N A00, B00, D07, D08 16 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
87 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007N A00, A01, D07 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
88 Công nghệ thông tin 7480201N A00, A01, D07 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
89 Kế toán 7340301N A00, A01, D01 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
90 Quản trị kinh doanh 7340101N A00, A01, D01 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
91 Ngôn ngữ Anh 7220201N A01, D01, D14, D15 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
92 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002N A00, B00, D01, D08 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
93 Nông học 7620109N A00, B00, D08 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
94 Quản lý đất đai 7850103N A00, A01, D01 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
95 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301N A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT
96 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 17 Hệ Cao đẳng
Phân hiệu Ninh Thuận
Điểm thi TN THPT